呕
丨フ一一ノ丶フ
7
次
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 嘔 rất phức tạp, giản thể 呕 giữ ý miệng (口) trào ra, nôn mửa 呕.
Thành phần cấu tạo
呕
nôn mửa, ói
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nôn mửa, ói
Ví dụ (5)
他喝得太多,开始呕吐了。
Anh ấy uống quá nhiều và bắt đầu nôn mửa.
这里的气味真是令人作呕。
Mùi ở đây thật sự làm người ta buồn nôn (kinh tởm).
看到那个画面,我感到一阵作呕。
Nhìn thấy cảnh tượng đó, tôi cảm thấy một cơn buồn nôn.
她怀孕了,早上总是干呕。
Cô ấy có thai rồi, buổi sáng luôn bị nôn khan.
别提那件事了,我想呕。
Đừng nhắc đến chuyện đó nữa, tôi muốn ói.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây