Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
突然
感觉
恶心,
然后
开始
呕吐。
He suddenly felt nauseous and then began to vomit.
Anh ấy đột nhiên cảm thấy buồn nôn, sau đó bắt đầu ói mửa.
过量
饮酒
可能
导致
呕吐。
Drinking too much alcohol may cause vomiting.
Uống quá nhiều rượu có thể gây ra ói mửa.
如果
呕吐
持续,
你
应该
去
看
医生。
If the vomiting continues, you should see a doctor.
Nếu việc ói mửa tiếp tục, bạn nên đi gặp bác sĩ.
Bình luận