Chi tiết từ vựng

呕吐 【ǒutù】

heart
(Phân tích từ 呕吐)
Nghĩa từ: Nôn
Hán việt: hú thổ
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

tūrán
突然
gǎnjué
感觉
ěxin
恶心,
ránhòu
然后
kāishǐ
开始
ǒutǔ
呕吐
He suddenly felt nauseous and then began to vomit.
Anh ấy đột nhiên cảm thấy buồn nôn, sau đó bắt đầu ói mửa.
guòliàng
过量
yǐnjiǔ
饮酒
kěnéng
可能
dǎozhì
导致
ǒutǔ
呕吐
Drinking too much alcohol may cause vomiting.
Uống quá nhiều rượu có thể gây ra ói mửa.
rúguǒ
如果
ǒutǔ
呕吐
chíxù
持续,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生。
If the vomiting continues, you should see a doctor.
Nếu việc ói mửa tiếp tục, bạn nên đi gặp bác sĩ.
Bình luận