呕吐
ǒutù
nôn mửa, ói mửa, nôn, ói.
Hán việt: hú thổ
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nôn mửa, ói mửa, nôn, ói.
Ví dụ (8)
chīlegān jìngdedōng xi西kāi shǐshàngxiàxiètíngdeǒu
Ăn phải đồ không sạch sẽ, anh ấy bắt đầu bị tiêu chảy và nôn mửa không ngừng.
yùnzàihuái yùn怀chūjīng chánghuìyǒuǒu dexiàn xiàng
Phụ nữ mang thai trong giai đoạn đầu thường có hiện tượng nôn nghén.
zuìlezàiwèi shēng jiānǒu zhǐ
Anh ấy say rồi, đang nôn thốc nôn tháo trong nhà vệ sinh.
yùnchērànggǎndàotóuyūnxiǎngǒu
Say xe khiến anh ấy cảm thấy chóng mặt và muốn nôn.
zhèzhǒngnánwénde wèilìngrénzuòǒuxiǎngǒu )。
Cái mùi khó ngửi này khiến người ta buồn nôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây