Liên hệ
留学
liúxué
du học, đi học nước ngoài.
Hán việt: lưu học
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:du học, đi học nước ngoài.
Ví dụ (8)
 suànmíng niánměiguóliúxué
Tôi dự định năm sau đi Mỹ du học.
zàiguóliú xué留学lenián
Anh ấy đã du học ở Pháp 4 năm.
liú xué留学 jǐnshìwèi lexué zhīshishìwèi le yànwénhuà
Du học không chỉ là để học kiến thức, mà còn là để trải nghiệm văn hóa.
dōuhěnzhī chíchūguóliúxué
Bố mẹ đều rất ủng hộ tôi đi du học nước ngoài.
liú xué留学fèiyonghěngāosuǒ nǔlì
Chi phí du học rất cao, cho nên tôi buộc phải nỗ lực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI