Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
liúxué
HSK 4
du học, đi học nước ngoài.
Hán Việt:LƯU HỌC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
卯Mão • chữ 留+田Điền • chữ 留+⺍Hai tay nắm bắt • chữ 学+冖Mịch • chữ 学+子Tử • chữ 学

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

留学
liúxué
du học, đi du học
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mãomǎo
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (phía dưới)
Bộ Điền
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịchmì
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "留学" (liúxué) mang nghĩa "du học, đi du học", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:du học, đi học nước ngoài.
ENTiếng Anh:To study abroad.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我dǎsuan打算míngnián明年qù去měiguó美国liúxué留学。
Tôi dự định năm sau đi Mỹ du học.
I plan to go to the United States to study abroad next year.
#2
tā他zài在fǎguó法国liúxué留学le了sìnián四年。
Anh ấy đã du học ở Pháp 4 năm.
He studied abroad in France for four years.
#3
liúxué留学bùjǐn不仅shì是wèile为了xuéxí学习zhīshí知识,yě也shì是wèile为了tǐyàn体验wénhuà文化。
Du học không chỉ là để học kiến thức, mà còn là để trải nghiệm văn hóa.
Studying abroad is not only for learning knowledge, but also for experiencing different cultures.
#4
fùmǔ父母dōu都hěn很zhīchí支持wǒ我chūguó出国liúxué留学。
Bố mẹ đều rất ủng hộ tôi đi du học nước ngoài.
My parents are very supportive of my studying abroad.
#5
liúxué留学fèiyòng费用hěn很gāo高,suǒyǐ所以wǒ我bìxū必须nǔlì努力。
Chi phí du học rất cao, cho nên tôi buộc phải nỗ lực.
The cost of studying abroad is very high, so I must work hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây