Hán Việt:LƯU HỌC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
卯Mão • chữ 留+田Điền • chữ 留+⺍Hai tay nắm bắt • chữ 学+冖Mịch • chữ 学+子Tử • chữ 学
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

留学
du học, đi học nước ngoài.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:du học, đi học nước ngoài.
ENTiếng Anh:To study abroad.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我打算明年去美国留学。
Tôi dự định năm sau đi Mỹ du học.
I plan to go to the United States to study abroad next year.
#2
他在法国留学了四年。
Anh ấy đã du học ở Pháp 4 năm.
He studied abroad in France for four years.
#3
留学不仅是为了学习知识,也是为了体验文化。
Du học không chỉ là để học kiến thức, mà còn là để trải nghiệm văn hóa.
Studying abroad is not only for learning knowledge, but also for experiencing different cultures.
#4
父母都很支持我出国留学。
Bố mẹ đều rất ủng hộ tôi đi du học nước ngoài.
My parents are very supportive of my studying abroad.
#5
留学费用很高,所以我必须努力。
Chi phí du học rất cao, cho nên tôi buộc phải nỗ lực.
The cost of studying abroad is very high, so I must work hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


