liú
ở lại, để lại, giữ lại, lưu lại (duy trì trạng thái ở một vị trí hoặc để lại vật gì đó).
Hán việt: lưu
ノフ丶フノ丨フ一丨一
10
HSK 3

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ở lại, để lại, giữ lại, lưu lại (duy trì trạng thái ở một vị trí hoặc để lại vật gì đó).
Ví dụ (10)
jìr ánwàimiànxiàzhèmedejiùliúzàijiāguòba
Đã là bên ngoài mưa to thế này, bạn cứ ở lại nhà tôi qua đêm đi.
qǐngzàizhèzhāngzhǐshàngliúxiàdelián diànhuà zhǐ
Làm ơn để lại số điện thoại liên lạc và địa chỉ của bạn trên tờ giấy này.
yàoměiguóliú xué suànzàinàrlnián
Anh ấy sắp đi du học Mỹ, dự định sẽ ở lại đó vài năm.
biésuǒ yǒudecàidōuchīwángěi diliú diǎnr ér
Đừng ăn hết sạch các món, để lại một ít cho em trai với.
zhè xínggěiliúxiàlefēi chángshēn deyìn xiàng
Chuyến du lịch lần này đã để lại cho tôi ấn tượng vô cùng sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây