Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
huò
HSK 3
hoặc, có lẽ
Hán Việt:HOẶC••Loại từ:Liên từ
8 nét
一丨フ一一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua+口Khẩu+一Nhất

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

或
huò
hoặc, có lẽ
戈
Bộ Quagē
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩukǒu
Vùng đất (phía trong)
Bộ Khẩu
一
Nhấtyī
Một (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:hoặc, có lẽ
ENTiếng Anh:or, either, perhaps
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
míngtiān明天huò或hòutiān后天dōu都kěyǐ可以。
Ngày mai hoặc ngày kia đều được.
Tomorrow or the day after tomorrow is fine.
#2
nǐ你huò或tā他qù去bàn办zhè这jiàn件shì事。
Bạn hoặc anh ấy đi làm việc này.
Either you or he should handle this matter.
#3
cǐshì此事huò或yǒu有zhuǎnjī转机。
Việc này có lẽ có chuyển biến tốt.
There may yet be a turn for the better in this matter.
#4
tā他huò或yǐ已líkāi离开zhèlǐ这里。
Anh ấy có lẽ đã rời khỏi đây.
He may already have left here.
#5
qǐng请xuǎnzé选择shì是huò或fǒu否。
Vui lòng chọn có hoặc không.
Please choose yes or no.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây