Hán Việt:HOẶC••Loại từ:Liên từ
8 nét
一丨フ一一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua+口Khẩu+一Nhất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
或
hoặc, có lẽ
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)

一
Nhất
Một (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

或
hoặc, có lẽ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Liên từ
VINghĩa:hoặc, có lẽ
ENTiếng Anh:or, either, perhaps
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
明天或后天都可以。
Ngày mai hoặc ngày kia đều được.
Tomorrow or the day after tomorrow is fine.
#2
你或他去办这件事。
Bạn hoặc anh ấy đi làm việc này.
Either you or he should handle this matter.
#3
此事或有转机。
Việc này có lẽ có chuyển biến tốt.
There may yet be a turn for the better in this matter.
#4
他或已离开这里。
Anh ấy có lẽ đã rời khỏi đây.
He may already have left here.
#5
请选择是或否。
Vui lòng chọn có hoặc không.
Please choose yes or no.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây