或是
huòshì
hoặc, hoặc là, hay là (dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn).
Hán việt: hoặc thị
HSK3
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:hoặc, hoặc là, hay là (dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn).
Ví dụ (5)
zuògōngjiāochēhuòshìzuò tiě
Bạn có thể đi xe buýt, hoặc đi tàu điện ngầm.
jīnwǎn menchīmiàn tiáohuòshìchī fàndōu
Tối nay chúng ta ăn mì, hoặc ăn cơm đều được.
guǒyǒuwèn gěi diàn huàhuòshìdiàn yóu jiàn
Nếu bạn có câu hỏi, có thể gọi điện thoại cho tôi, hay là gửi email.
xiǎngmǎihóngdehuòshìlánde
Tôi muốn mua một cái màu đỏ, hoặc một cái màu xanh lam.
zhōu men kàndiàn yǐnghuòshìguàngjiē
Cuối tuần chúng ta có thể đi xem phim, hoặc đi dạo phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây