Chi tiết từ vựng

或是 【huòshì】

heart
(Phân tích từ 或是)
Nghĩa từ: Hoặc , hoặc là, hay là (Dùng để nối hai ý hoặc hai sự lựa chọn lại với nhau)
Hán việt: hoặc thị
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Liên từ

Ví dụ:

xiǎng
chī
píngguǒ
苹果
huòshì
或是
xiāngjiāo
香蕉?
Do you want to eat an apple or a banana?
Bạn muốn ăn táo hay là chuối?
wǒmen
我们
diànyǐngyuàn
电影院
huòshì
或是
gōngyuán
公园。
We go to the cinema or the park.
Chúng ta đi xem phim hoặc công viên.
xiǎng
hēchá
喝茶
huòshì
或是
kāfēi
咖啡?
Do you want to drink tea or coffee?
Bạn muốn uống trà hay là cà phê?
tāmen
他们
kěyǐ
可以
xuǎnzé
选择
zuòhuǒchē
坐火车
huòshì
或是
fēijī
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
xǐhuān
喜欢
hóngsè
红色
huòshì
或是
lánsè
蓝色。
She likes red or blue.
Cô ấy thích màu đỏ hay là màu xanh dương.
hěnduō
很多
yùndòng
运动
dōu
néng
bāngzhù
帮助
jiǎnyā
减压,
bǐrú
比如
pǎobù
跑步
yóuyǒng
游泳
huòshì
或是
yújiā
瑜伽。
Many sports can help you reduce stress, such as running, swimming, or yoga.
Nhiều bộ môn thể thao có thể giúp bạn giảm stress, ví dụ như chạy bộ, bơi lội hoặc yoga.
Bình luận