Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
huòzhě
HSK 2
hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật/kể, biểu thị sự lựa chọn không bắt buộc).
Hán Việt:HOẶC GIẢ••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua+口Khẩu+一Nhất+耂Lão+日Nhật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

或者
huòzhě
hoặc, hoặc là, hay là
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Quagē
Vũ khí
口
Bộ Khẩukǒu
Vùng đất
Bộ Khẩu
一
Nhấtyī
Một
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)lǎo
Người già, trưởng bối
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng
Bộ Nhật
Mẹo nhớ nhanh:

Khi đứng trước nhiều khả năng chưa chắc chắn (或: hoặc - cây kích 戈 bảo vệ thành trì 口, 一) và nêu thêm một trường hợp, sự lựa chọn khác (者: giả - gồm bộ Lão 耂 và bộ Nhật 日), ta dùng liên từ "hoặc, hoặc là, hay là" (或者).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật/kể, biểu thị sự lựa chọn không bắt buộc).
ENTiếng Anh:Or (used in statements).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你kěyǐ可以hē喝chá茶huòzhě或者kāfēi咖啡。
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê (cái nào cũng được).
You can drink tea or coffee.
#2
xīngqīliù星期六huòzhě或者xīngqītiān星期天dōu都kěyǐ可以。
Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật đều được.
Saturday or Sunday is fine.
#3
wǒ我dǎsuan打算qù去běijīng北京huòzhě或者shànghǎi上海lǚyóu旅游。
Tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.
I plan to travel to Beijing or Shanghai.
#4
tā他kěnéng可能zài在bàngōngshì办公室huòzhě或者huìyìshì会议室。
Anh ấy có thể đang ở văn phòng hoặc phòng họp.
He may be in the office or the meeting room.
#5
bùguǎn不管nǐ你qù去huòzhě或者bú不qù去,dōu都yào要gàosu告诉wǒ我。
Bất kể bạn đi hay không đi, đều phải nói với tôi.
Whether you go or not, you have to let me know.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây