Chi tiết từ vựng
或者 【huòzhě】


(Phân tích từ 或者)
Nghĩa từ: Hoặc là, hay là
Hán việt: hoặc giả
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Liên từ
Ví dụ:
你
喜欢
咖啡
或者
茶?
Do you like coffee or tea?
Bạn thích cà phê hay trà?
她
可以
唱歌
或者
跳舞。
She can sing or dance.
Cô ấy có thể hát hoặc nhảy múa.
明天
你
想
吃
米饭
或者
面条?
Do you want to eat rice or noodles tomorrow?
Ngày mai bạn muốn ăn cơm hay mì?
Bình luận