或者
huòzhě
hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật/kể, biểu thị sự lựa chọn không bắt buộc).
Hán việt: hoặc giả
HSK 2
Liên từ

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật/kể, biểu thị sự lựa chọn không bắt buộc).
Ví dụ (6)
cháhuò zhě fēi
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê (cái nào cũng được).
xīng liùhuò zhěxīng tiāndōu
Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật đều được.
suànběi jīnghuò zhěshànghǎi yóu
Tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh hoặc Thượng Hải.
kěn éngzàibàn gōng shìhuò zhěhuì shì
Anh ấy có thể đang ở văn phòng hoặc phòng họp.
guǎnhuò zhědōuyàogào su
Bất kể bạn đi hay không đi, đều phải nói với tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây