Liên hệ
tổ, nhóm, bộ, đội.
Hán việt: tổ
フフ一丨フ一一一
8
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi () kết () lại thành nhóm, nhóm .

Thành phần cấu tạo

nhóm, chuỗi
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tổ, nhóm, bộ, đội.
Ví dụ (8)
quánbāntóng xuéfēnchénglexué xiǎo
Cả lớp chia thành 4 nhóm học tập.
shì menxiàng dezhǎng
Anh ấy là tổ trưởng tổ dự án của chúng tôi.
 men yàohuànxīndiànchí
Chúng ta cần thay một bộ pin mới.
zhèshù fēi chángyǒushuō 
Bộ số liệu này vô cùng có sức thuyết phục.
shèzhìzhèng zàizhǔn bèipāishè
Đoàn (tổ) làm phim đang chuẩn bị quay.
2
động từ
Nghĩa:tổ chức, thành lập, lập, ghép, tạo thành.
Ví dụ (8)
 menyàoyuèduì
Chúng tôi muốn lập một ban nhạc.
qǐngyòngzhèxiējùzi
Hãy dùng những từ này để đặt (ghép thành) một câu.
xiǎngduìyóuxì
Tôi muốn lập đội (team up) với bạn để chơi game.
mengānggāngjiànlexīndejiātíng
Họ vừa mới xây dựng (tổ kiến) một gia đình mới.
zhèhuó dòngshìyóuxué shēnghuìbànde
Hoạt động lần này là do hội sinh viên tổ chức.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI