组成
zǔchéng
cấu thành, tạo thành, hợp thành, bao gồm.
Hán việt: tổ thành
HSK 5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấu thành, tạo thành, hợp thành, bao gồm.
Ví dụ (8)
shuǐshìyóuqīngyǎng chéngde
Nước được cấu tạo (tạo thành) bởi Hydro và Oxy.
zhè wěi yuánhuìyóushímíngzhuān jiā chéng
Ủy ban này được hợp thành bởi 10 vị chuyên gia.
zishìyóu chéngde
Câu được tạo thành từ các từ ngữ.
zhètáidiàn nǎozhǔ yàoyóuxiǎn shìzhǔ chéng
Máy tính này chủ yếu bao gồm màn hình và thùng máy (CPU).
xìng deshēng huóshìyóudiǎndexiǎoshì chéngde
Cuộc sống hạnh phúc được tạo nên từ những điều nhỏ nhặt từng chút một.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây