组成
Phân tích từ 组成
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cấu thành, tạo thành, hợp thành, bao gồm.
Ví dụ (8)
水是由氢和氧组成的。
Nước được cấu tạo (tạo thành) bởi Hydro và Oxy.
这个委员会由十名专家组成。
Ủy ban này được hợp thành bởi 10 vị chuyên gia.
句子是由词语组成的。
Câu được tạo thành từ các từ ngữ.
这台电脑主要由显示器和主机组成。
Máy tính này chủ yếu bao gồm màn hình và thùng máy (CPU).
幸福的生活是由一点一滴的小事组成的。
Cuộc sống hạnh phúc được tạo nên từ những điều nhỏ nhặt từng chút một.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây