组成
zǔchéng
Tạo thành, cấu tạo
Hán việt: tổ thành
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:cấu thành, tạo thành, hợp thành, bao gồm.
Ví dụ (8)
shuǐshìyóuqīngyǎngzǔchéng组成de
Nước được cấu tạo (tạo thành) bởi Hydro và Oxy.
zhègewěiyuánhuìyóushímíngzhuānjiāzǔchéng
Ủy ban này được hợp thành bởi 10 vị chuyên gia.
jùzishìyóucíyǔzǔchéng组成de
Câu được tạo thành từ các từ ngữ.
zhètáidiànnǎozhǔyàoyóuxiǎnshìqìzhǔjīzǔchéng
Máy tính này chủ yếu bao gồm màn hình và thùng máy (CPU).
xìngfúdeshēnghuóshìyóuyìdiǎnyìdīdexiǎoshìzǔchéng组成de
Cuộc sống hạnh phúc được tạo nên từ những điều nhỏ nhặt từng chút một.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI