始
フノ一フ丶丨フ一
8
终
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) mang thai (台 âm đọc) là khởi nguồn sự sống, sự khởi đầu, bắt đầu 始.
Thành phần cấu tạo
始
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:bắt đầu
Ví dụ (5)
会议将在明天上午九点正式开始。
Cuộc họp sẽ chính thức bắt đầu vào 9 giờ sáng ngày mai.
他始终没有放弃自己的梦想。
Anh ấy từ đầu đến cuối (luôn luôn) không từ bỏ ước mơ của mình.
我们需要回到问题的原始状态来寻找答案。
Chúng ta cần quay lại trạng thái ban đầu của vấn đề để tìm câu trả lời.
他是这家科技公司的创始人。
Anh ấy là người sáng lập của công ty công nghệ này.
这个项目的起始阶段非常顺利。
Giai đoạn bắt đầu của dự án này rất thuận lợi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây