始终
shǐzhōng
từ đầu đến cuối, trước sau như một, luôn luôn (với thái độ kiên định).
Hán việt: thuỷ chung
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từ đầu đến cuối, trước sau như một, luôn luôn (với thái độ kiên định).
Ví dụ (8)
suīrán dàolehěnduōkùn nándànshǐ zhōngméiyǒufàng
Tuy gặp phải rất nhiều khó khăn, nhưng anh ấy từ đầu đến cuối chưa từng bỏ cuộc.
shǐ zhōngxiāng xìnshì de
Tôi trước sau như một vẫn tin rằng anh ấy vô tội.
gewèn shǐ zhōngméinéngjiě jué
Vấn đề đó mãi vẫn chưa giải quyết được.
zhèjiùshìshǐ zhōngjiān chídeguān diǎn
Đây chính là quan điểm mà tôi luôn kiên trì giữ vững.
zhèliǎngjiāgōng shǐ zhōngbǎo chízheliáng hǎode zuòguān
Hai công ty này luôn duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây