开始
kāishǐ
bắt đầu, khởi đầu (hành động).
Hán việt: khai thuỷ
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:bắt đầu, khởi đầu (hành động).
Ví dụ (9)
menyàokāi shǐshàngle
Chúng ta sắp bắt đầu vào học rồi.
diàn yǐngshén meshí houkāi shǐ
Bộ phim khi nào thì bắt đầu chiếu?
xīndexué kāi shǐle
Học kỳ mới đã bắt đầu rồi.
qǐngcóng kāi shǐ
Làm ơn đọc bắt đầu từ trang đầu tiên.
huì háiméikāi shǐne
Cuộc họp vẫn chưa bắt đầu đâu.
2
danh từ
Nghĩa:sự bắt đầu, lúc đầu, ban đầu.
Ví dụ (7)
zhèshìhǎodekāi shǐ
Đây là một sự khởi đầu tốt đẹp.
hǎodekāi shǐshìchéng gōngdebàn
Khởi đầu tốt là đã thành công một nửa.
gāngkāi shǐdeshí houtài guàn
Vào lúc mới bắt đầu, tôi không quen lắm.
shidekāi shǐhěnyǒu
Phần mở đầu của câu chuyện rất thú vị.
fánshìdōuyǒukāi shǐ
Mọi việc đều phải có sự bắt đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây