武术
wǔshù
võ thuật; võ công
Hán việt: võ thuật
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:võ thuật.
Ví dụ (8)
zhōngguówǔshù武术lìshǐyōujiǔbódàjīngshēn
Võ thuật Trung Quốc có lịch sử lâu đời, bác đại tinh thâm.
zàishǎolínsìxuéxíguòwǔshù
Anh ấy từng học võ thuật ở chùa Thiếu Lâm.
hěnduōwàiguórénduìzhōngguówǔshù武术hěngǎnxìngqù
Rất nhiều người nước ngoài có hứng thú với võ thuật Trung Quốc.
zhèdiànyǐngzhǎnshìliǎojīngcǎidewǔshù武术dòngzuò
Bộ phim này đã phô diễn những động tác võ thuật đặc sắc.
liànxíwǔshù武术kěyǐqiángshēnjiàn
Luyện tập võ thuật có thể cường thân kiện thể.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI