武术
wǔshù
võ thuật.
Hán việt: võ thuật
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:võ thuật.
Ví dụ (8)
zhōng guó shù shǐyōu jiǔ jīng shēn
Võ thuật Trung Quốc có lịch sử lâu đời, bác đại tinh thâm.
zàishàolínxué guò shù
Anh ấy từng học võ thuật ở chùa Thiếu Lâm.
hěnduōwàiguórénduìzhōng guó shùhěngǎn xìng
Rất nhiều người nước ngoài có hứng thú với võ thuật Trung Quốc.
zhèdiàn yǐngzhǎn shìlejīng cǎide shùdòng zuò
Bộ phim này đã phô diễn những động tác võ thuật đặc sắc.
liàn shù qiángshēnjiàn
Luyện tập võ thuật có thể cường thân kiện thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây