Chi tiết từ vựng

武术 【wǔshù】

heart
(Phân tích từ 武术)
Nghĩa từ: Võ thuật
Hán việt: võ thuật
Lượng từ: 种
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tàijíquán
太极拳
shì
zhōngguó
中国
de
chuántǒngwǔshù
传统武术
Tai Chi Chuan is a traditional Chinese martial art.
Tài cực quyền là võ thuật truyền thống của Trung Quốc.
nǚbànnánzhuāng
女扮男装
cānjiā
参加
wǔshùbǐsài
武术比赛,
jiéguǒ
结果
yìwàihuòdé
意外获得
le
guànjūn
冠军。
She disguised herself as a man to participate in the martial arts competition and unexpectedly won the championship.
Cô ấy giả trang thành nam giới để tham gia cuộc thi võ thuật và kết quả là đã giành được chức vô địch một cách bất ngờ.
Bình luận