武术
Phân tích từ 武术
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:võ thuật.
Ví dụ (8)
中国武术历史悠久,博大精深。
Võ thuật Trung Quốc có lịch sử lâu đời, bác đại tinh thâm.
他在少林寺学习过武术。
Anh ấy từng học võ thuật ở chùa Thiếu Lâm.
很多外国人对中国武术很感兴趣。
Rất nhiều người nước ngoài có hứng thú với võ thuật Trung Quốc.
这部电影展示了精彩的武术动作。
Bộ phim này đã phô diễn những động tác võ thuật đặc sắc.
练习武术可以强身健体。
Luyện tập võ thuật có thể cường thân kiện thể.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây