Chi tiết từ vựng
他们 【他們】【tāmen】


(Phân tích từ 他们)
Nghĩa từ: Họ, bọn họ
Hán việt: tha môn
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
他们
已经
离开
了
吗
?
Have they already left?
Họ đã rời đi chưa?
他们
决定
去
公园
散步。
They decided to go for a walk in the park.
Họ quyết định đi dạo ở công viên.
他们
几点
来?
What time will they come?
Họ đến lúc mấy giờ?
他们
四点
会到。
They will arrive at four o'clock.
Họ sẽ đến lúc bốn giờ.
他们
都
在
哪儿?
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
他们
是
好
朋友。
They are good friends.
Họ là bạn tốt của nhau.
他们
吃
了
一些
饼干。
They ate some cookies.
Họ ăn một ít bánh quy.
他们
带
了
一些
食物
来。
They brought some food.
Họ mang theo một ít thực phẩm.
他们
下午
去
了
公园
They went to the park in the afternoon.
Họ đã đi công viên vào buổi chiều.
他们
在
开会
They are having a meeting.
Họ đang họp.
他们
是
我
的
朋友
They are my friends.
Họ là bạn của tôi.
他们
在
学习
中文
They are learning Chinese.
Họ đang học tiếng Trung.
他们
每天
早上
跑步
They go jogging every morning.
Họ chạy bộ mỗi sáng.
他们
喜欢
听
音乐
They like to listen to music.
Họ thích nghe nhạc.
他们
住
在
同一个
城市
They live in the same city.
Bọn họ sống ở cùng một thành phố.
他们
都
是
学生
They are all students.
Họ đều là học sinh.
他们
可以
选择
坐火车
或是
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
他们
在
做
什么?
What are they doing?
Họ đang làm gì?
大概
八点钟
他们
会到。
They will probably arrive around 8 o'clock.
Họ có lẽ sẽ đến vào khoảng 8 giờ.
他们
一起
学习。
They study together.
Họ học cùng nhau.
他们
常去
公园
玩。
They often go to the park to play.
Họ thường đi công viên chơi.
他们
每个
晚上
都
看电视。
They watch TV every evening.
Họ xem ti vi mỗi tối.
他们
正在
讨论。
They are discussing.
Họ đang thảo luận.
他们
正看
电影。
They are watching a movie right now.
Họ đang xem phim.
他们
想
买
新车。
They want to buy a new car.
Họ muốn mua xe mới.
他们
正在
综合
各种
信息。
They are integrating various pieces of information.
Họ đang tổng hợp các thông tin.
他们
明天
将
参观
博物馆。
They will tour the museum tomorrow.
Ngày mai bọn họ sẽ tham quan bảo tàng.
他们
正在
办
婚礼。
They are organizing a wedding.
Họ đang tổ chức đám cưới.
他们
决定
在
海滩
举行
婚礼。
They decided to hold the wedding on the beach.
Họ quyết định tổ chức đám cưới trên bãi biển.
他们
过得
很
快乐。
They live happily.
Họ sống rất hạnh phúc.
Bình luận