Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
tāmen
HSK 1
họ, bọn họ, bọn nó (ngôi thứ 3 số nhiều, dùng cho nam hoặc nhóm có cả nam và nữ).
Hán Việt:THA MÔN••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân • chữ 他+也Dã • chữ 他+门Môn • chữ 们

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

他们
tāmen
họ, các anh ấy/cô ấy
他
tā • tha
anh ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
也
Dãyě
Cũng, khác (nằm bên phải)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
门
Bộ Mônmén
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Môn
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "他们" (tāmen) mang nghĩa "họ, các anh ấy/cô ấy", kết hợp bởi 他 (tā - tha): "anh ấy" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 他: Một người đàn ông (亻) khác (也) không phải tôi cũng không phải bạn, đang đứng ở đằng kia chính là anh ấy, ông ấy (他). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:họ, bọn họ, bọn nó (ngôi thứ 3 số nhiều, dùng cho nam hoặc nhóm có cả nam và nữ).
ENTiếng Anh:They, them (males or mixed group).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们shì是wǒ我de的tóngxué同学。
Họ là bạn học của tôi.
They are my classmates.
#2
wǒ我bù不zhīdào知道tāmen他们zài在shuō说shénme什么。
Tôi không biết bọn họ đang nói cái gì.
I don't know what they are saying.
#3
tāmen他们dōu都yǐjīng已经jiéhūn结婚le了。
Họ đều đã kết hôn rồi.
They are all already married.
#4
tāmen他们xǐhuan喜欢tī踢zúqiú足球。
Bọn họ thích đá bóng.
They like playing soccer.
#5
bié别guǎn管tāmen他们。
Đừng quan tâm đến bọn họ.
Leave them alone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây