他们
tāmen
họ, bọn họ, bọn nó (ngôi thứ 3 số nhiều, dùng cho nam hoặc nhóm có cả nam và nữ).
Hán việt: tha môn
HSK 1
Đại từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:họ, bọn họ, bọn nó (ngôi thứ 3 số nhiều, dùng cho nam hoặc nhóm có cả nam và nữ).
Ví dụ (8)
menshìdetóng xué
Họ là bạn học của tôi.
zhī dàomenzàishuōshén me
Tôi không biết bọn họ đang nói cái gì.
mendōu jīngjié hūnle
Họ đều đã kết hôn rồi.
men huan qiú
Bọn họ thích đá bóng.
biéguǎnmen
Đừng quan tâm đến bọn họ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây