Chi tiết từ vựng

【tā】

heart
Nghĩa từ: Anh ấy, nó
Hán việt: tha
Hình ảnh:
他
Nét bút: ノ丨フ丨フ
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Từ ghép:

tāmen

Họ, bọn họ

tārén

Người khác

qítā

Cái khác, khác

Ví dụ:

dāng
jìnlái
进来
shí
时,
tāshuō
她说
nǐhǎo
你好!
When he came in, she said: "Hello!"
Khi anh ấy vào, cô ấy nói: "Xin chào!"
zǒu
dào
qiánmiàn
前面
shuō
nǐhǎo
你好!
He walked up to me and said: "Hello!"
Anh ấy đi đến trước mặt tôi và nói: "Xin chào!"
de
kǒu
hěndà
很大
He has a big mouth.
Miệng anh ấy rất to.
le
yīkǒu
一口
shuǐ
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
de
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
de
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
jīntiān
今天
hěnmáng
很忙
He is very busy today.
Anh ấy hôm nay rất bận.
shì
lǎoshī
老师
ma
?
?
Is he a teacher?
Anh ấy là giáo viên phải không?
tāmen
yǐjīng
已经
líkāi
离开
le
ma
?
?
Have they already left?
Họ đã rời đi chưa?
hěn
gāo
He is tall.
Anh ấy rất cao.
de
shēnghuó
生活
zāoyù
遭遇
hěnduō
很多
nántí
难题
He has encountered many difficulties in his life.
Cuộc sống của anh ấy gặp rất nhiều khó khăn.
shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
He is my best friend.
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
de
shūbāo
书包
hěnzhòng
很重
His backpack is very heavy.
Cặp sách của anh ấy rất nặng.
zhù
zài
běijīng
北京
He lives in Beijing.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.
měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
dǎlánqiú
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
nàge
那个
mèimei
妹妹
shì
de
shuāngbāotāi
双胞胎
That younger sister is his twin.
Em gái kia là em sinh đôi của anh ấy.
zài
dàxué
大学
xué
fǎlǜ
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
tāxué
yīngyǔ
英语
wǔnián
五年
le
He has been studying English for five years.
Anh ấy học tiếng Anh đã năm năm.
wǒxiǎng
我想
xuétán
学弹
jítā
I want to learn to play the guitar.
Tôi muốn học đàn guitar.
de
yīngyǔ
英语
shuō
hěn
hǎo
He speaks English very well.
Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
de
rìyǔ
日语
shuǐpíng
水平
hěn
gāo
His Japanese level is very high.
Trình độ tiếng Nhật của anh ấy rất cao.
duì
zhèjiàn
这件
shì
hěn
mǐngǎn
敏感。
He is very sensitive to this matter.
Anh ấy rất nhạy cảm với việc này.
duì
de
píngjià
评价
hěn
gāo
高。
He has a high opinion of me.
Anh ấy đánh giá cao về tôi.
bùxiǎng
不想
jiàn
I don't want to see him.
Tôi không muốn gặp anh ấy.
tāmen
juédìng
决定
gōngyuán
公园
sànbù
散步。
They decided to go for a walk in the park.
Họ quyết định đi dạo ở công viên.
wèn
le
lǎoshī
老师。
He went to ask the teacher.
Anh ấy đã đi hỏi giáo viên.
gěi
xiě
le
yīfēng
一封
chángxìn
长信。
He wrote me a long letter.
Anh ấy viết cho tôi một bức thư dài.
shì
yígè
一个
zhídé
值得
xìnlài
信赖
de
rén
人。
He is a trustworthy person.
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
xìnshén
信神。
He doesn't believe in God.
Anh ấy không tin vào Chúa.
xìndì
信地
shuō
zhè
shì
zhēnde
真的。
He confidently said it's true.
Anh ấy nói chắc chắn rằng đó là sự thật.
tācún
le
hěnduō
很多
qián
zài
yínháng
银行。
He has saved a lot of money in the bank.
Anh ấy đã gửi nhiều tiền vào ngân hàng.
Bình luận