参
フ丶一ノ丶ノノノ
8
些
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 參 rất phức tạp, giản thể 参 giữ ý tham dự góp phần, tham gia 参.
Thành phần cấu tạo
参
tham gia, tham khảo
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tham gia, tham khảo
Ví dụ (5)
我明天要参加会议。
Ngày mai tôi sẽ tham gia cuộc họp.
这本书仅供参考。
Cuốn sách này chỉ dùng để tham khảo.
大家都积极参与了这个项目。
Mọi người đều tích cực tham gia vào dự án này.
下午我们将去参观博物馆。
Buổi chiều chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
你可以参考一下他的意见。
Bạn có thể tham khảo qua ý kiến của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây