Hán Việt:THAM••Loại từ:Động từ
8 nét
フ丶一ノ丶ノノノ
Không dùng lượng từ riêng
参Giản thể từ 參
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
参
tham gia; nhân sâm; không đều
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
Hình ảnh minh họa

参
tham gia, tham dự; tham khảo, trình lên.
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “cān”VINghĩa:tham gia, tham dự; tham khảo, trình lên.
ENTiếng Anh:To participate; to refer to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我明天要参加会议。
Ngày mai tôi sẽ tham gia cuộc họp.
I have to attend a meeting tomorrow.
#2
这本书仅供参考。
Cuốn sách này chỉ dùng để tham khảo.
This book is for reference only.
#3
大家都积极参与了这个项目。
Mọi người đều tích cực tham gia vào dự án này.
Everyone actively participated in this project.
#4
下午我们将去参观博物馆。
Buổi chiều chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
We will visit the museum this afternoon.
#5
你可以参考一下他的意见。
Bạn có thể tham khảo qua ý kiến của anh ấy.
You can refer to his opinion.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “shēn”VINghĩa:nhân sâm; sao Sâm.
ENTiếng Anh:Ginseng; Shen constellation.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这是一根人参。
Đây là một củ nhân sâm.
This is a ginseng root.
#2
他买了参茶。
Anh ấy đã mua trà sâm.
He bought ginseng tea.
#3
参宿是中国古代星宿之一。
Sao Sâm là một trong các sao cổ của Trung Quốc.
The Shen mansion is one of the ancient Chinese constellations.
3
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “cēn”VINghĩa:không đều, so le (trong `参差`).
ENTiếng Anh:Uneven.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这些树高低参差。
Những cây này cao thấp không đều.
These trees are of uneven height.
#2
石头排列得参差不齐。
Đá được xếp lởm chởm không đều.
The stones are arranged unevenly.
#3
山路两边的房子参差错落。
Nhà hai bên đường núi so le không đều.
The houses on both sides of the mountain road are staggered unevenly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây