Liên hệ
参加
cānjiā
tham gia, tham dự, gia nhập (vào một tổ chức, hoạt động, sự kiện).
Hán việt: sam gia
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tham gia, tham dự, gia nhập (vào một tổ chức, hoạt động, sự kiện).
Ví dụ (9)
yàobào míngcān jiā参加zhè bǐsài
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi này.
gǎn xièwèiláicān jiā参加jīn tiāndehuìyì
Cảm ơn các vị đã đến tham dự cuộc họp ngày hôm nay.
shēng bìnglenéngcān jiā参加kǎoshì
Anh ấy bị ốm rồi, không thể tham gia kỳ thi (dự thi).
 menyào cān jiā参加shè huìhuódòng
Chúng ta phải tích cực tham gia các hoạt động xã hội.
yǒuxìngcān jiā参加 mendeqiúduìma
Bạn có hứng thú gia nhập đội bóng đá của chúng tôi không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI