参观
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 参观
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tham quan, đi thăm, xem (dùng cho địa điểm, cơ quan, di tích... KHÔNG dùng cho thăm người).
Ví dụ (5)
明天学校组织我们去参观长城。
Ngày mai trường tổ chức cho chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
欢迎各位来我们工厂参观。
Chào mừng các vị đến tham quan nhà máy của chúng tôi.
他带我参观了他的新房子。
Anh ấy dẫn tôi đi tham quan (xem một vòng) ngôi nhà mới của anh ấy.
这就是我们今天要参观的博物馆。
Đây chính là viện bảo tàng mà hôm nay chúng ta sẽ tham quan.
请大家随便参观。
Mời mọi người cứ tự nhiên tham quan (xem xung quanh).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây