Liên hệ
不幸
bùxìng
bất hạnh, không may, nỗi đau khổ, hoạn nạn (chỉ sự việc xui xẻo hoặc số phận hẩm hiu).
Hán việt: bưu hạnh
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bất hạnh, không may, nỗi đau khổ, hoạn nạn (chỉ sự việc xui xẻo hoặc số phận hẩm hiu).
Ví dụ (8)
zàihěnxiǎodeshí houjiùshuāngwánglezhēnshìtàixìngle
Anh ấy mồ côi cha mẹ từ khi còn rất nhỏ, thật là quá bất hạnh.
yóu chǎng dechēhuòxìngshī leshuāngtuǐ
Do vụ tai nạn xe hơi kinh hoàng đó, anh ấy không may đã mất đi đôi chân.
 menduìzāo dexìngshēnbiǎotóngqíng
Chúng tôi bày tỏ sự cảm thông sâu sắc đối với những bất hạnh mà anh ấy gặp phải.
suīránjīng lehěnduōxìngdànyīr ánbǎo chízhe guāndetàidù
Mặc dù đã trải qua rất nhiều bất hạnh, nhưng anh ấy vẫn giữ được thái độ lạc quan.
yào dekuài jiàn zàibiér endexìngzhīshàng
Đừng xây dựng niềm vui của bản thân trên sự bất hạnh của người khác.
2
phó từ
Nghĩa:chẳng may, tiếc thay (dùng để thông báo tin xấu).
Ví dụ (4)
xìngdeshìdāng mengǎndào chǎngshífēi  jīng fēile
Điều không may là, khi chúng tôi đuổi tới sân bay thì máy bay đã cất cánh rồi.
hěnxiǎngcān jiādehūnlǐdànxìngyǒushìliǎo
Tôi rất muốn đi dự đám cưới của bạn, nhưng tiếc thay tôi có việc gấp không đi được.
suīrán menjìn ledànxìnghái shìshūdiàolezhèchǎngbǐsài
Tuy chúng tôi đã cố hết sức, nhưng chẳng may vẫn thua trận đấu này.
xìngyánzhòngshì qingguǒr ánxiàngzuìhuàidefāng xiàng zhǎnle
Chẳng may nói trúng (như lời tiên đoán xấu), sự việc quả nhiên phát triển theo hướng tồi tệ nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI