jīng
kinh đô, thủ đô
Hán việt: kinh
丶一丨フ一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình tòa nhà lớn vươn cao, nơi tập trung quyền lực lớn nhất, kinh đô .

Thành phần cấu tạo

jīng
kinh đô, thủ đô
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía giữa)
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kinh đô, thủ đô
Ví dụ (5)
běi jīngshìzhōng guódeshǒu
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
jìnjīnggǎnkǎoshì dàishūshēngdezhòng yàojīng
Lên kinh đô ứng thí là một trải nghiệm quan trọng của thư sinh thời xưa.
nánjīngshìzuò shǐyōu jiǔdechéng shì
Nam Kinh là một thành phố có lịch sử lâu đời.
men huàxià yuèjīngyóuwán
Chúng tôi dự định tháng sau sẽ đi Kyoto (Kinh Đô) chơi.
jīng shìzhōng guódeguócuìzhī
Kinh kịch (kịch của kinh đô) là một trong những quốc túy của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây