jīng
kinh đô, thủ đô
Hán việt: kinh
丶一丨フ一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình tòa nhà lớn vươn cao, nơi tập trung quyền lực lớn nhất, kinh đô .

Thành phần cấu tạo

jīng
kinh đô, thủ đô
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía giữa)
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kinh đô, thủ đô
Ví dụ (5)
běijīngshìzhōngguódeshǒudū
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
jìnjīnggǎnkǎoshìgǔdàishūshēngdezhòngyàojīnglì
Lên kinh đô ứng thí là một trải nghiệm quan trọng của thư sinh thời xưa.
nánjīngshìyízuòlìshǐyōujiǔdechéngshì
Nam Kinh là một thành phố có lịch sử lâu đời.
wǒmenjìhuàxiàgèyuèjīngdōuyóuwán
Chúng tôi dự định tháng sau sẽ đi Kyoto (Kinh Đô) chơi.
jīngjùshìzhōngguódeguócuìzhīyī
Kinh kịch (kịch của kinh đô) là một trong những quốc túy của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI