Hán Việt:BẮC KINH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
北Bắc • chữ 北+亠Đầu • chữ 京+口Khẩu • chữ 京+小Tiểu • chữ 京
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

北京
Bắc Kinh (Thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (proper, noun)
VINghĩa:Bắc Kinh (Thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
ENTiếng Anh:Beijing (Capital of China).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Beijing is the capital of China.
#2
我想去北京旅游。
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
I want to travel to Beijing.
#3
你要去北京多长时间?
Bạn định đi Bắc Kinh trong bao lâu?
How long are you going to stay in Beijing?
#4
北京的天气很干燥。
Thời tiết ở Bắc Kinh rất khô hanh.
The weather in Beijing is very dry.
#5
我在北京住过三年。
Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
I lived in Beijing for three years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

