京剧
Jīngjù
Kinh kịch (loại hình kịch hát truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc, xuất xứ từ Bắc Kinh).
Hán việt: kinh kịch
,
HSK 3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

chū

Dùng cho các vở kịch, vở tuồng, Kinh kịch.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch
cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kinh kịch (loại hình kịch hát truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc, xuất xứ từ Bắc Kinh).
Ví dụ (9)
xiǎngyuànkànjīng
Tôi muốn đến nhà hát để xem Kinh kịch.
de yefēi cháng huāntīngjīng
Ông nội của tôi vô cùng thích nghe Kinh kịch.
jīng shìzhōng guózuìzhù míngdezhī
Kinh kịch là một trong những loại hình hý kịch nổi tiếng nhất Trung Quốc.
huìchàngjīng ma
Bạn có biết hát Kinh kịch không?
jīng deliǎnfēi chángyǒu si
Mặt nạ (hóa trang mặt) của Kinh kịch rất thú vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây