ā
tiếp đầu ngữ cho tên, nịnh bợ
Hán việt: a
フ丨一丨フ一丨
7
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Bên đồi () có thể () gọi tên thân mật, tiếp đầu ngữ xưng hô, a .

Thành phần cấu tạo

ā
tiếp đầu ngữ cho tên, nịnh bợ
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Prefix
Nghĩa:tiếp đầu ngữ cho tên, nịnh bợ
Ví dụ (5)
āyíqǐngwènhuǒchēzhànzěnmezǒu
Cô ơi, cho cháu hỏi đường đến ga tàu đi thế nào?
lǔxùndedàibiǎozuòzhīyīshìāQQzhèngzhuàn
Một trong những tác phẩm tiêu biểu của Lỗ Tấn là "AQ chính truyện".
zhèjiànshìsuíbiàn便zhǎogèāmāoāgǒudōunéngzuò
Việc này tùy tiện tìm một kẻ ất ơ (A Miêu A Cẩu) nào cũng làm được.
shìgāngzhíbùāderéncóngbùxiàngquánguìdītóu
Anh ấy là một người cương trực không a dua nịnh bợ, không bao giờ cúi đầu trước quyền quý.
wǒmenyīnggāiēyúfèngchéngéryīnggāishíshìqiúshì
Chúng ta không nên a dua nịnh hót, mà nên tôn trọng sự thật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI