依靠
HSK 6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 依靠
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:dựa vào, nhờ vào, nương tựa, cậy nhờ.
Ví dụ (8)
我们必须依靠自己的努力取得成功。
Chúng ta phải dựa vào nỗ lực của chính mình để đạt được thành công.
这些植物主要依靠风力传播种子。
Những loài thực vật này chủ yếu nhờ vào sức gió để phát tán hạt giống.
不管是生活还是工作,他都很依靠父母。
Bất kể là cuộc sống hay công việc, anh ấy đều rất dựa dẫm vào bố mẹ.
由于失明,他只能依靠导盲犬出行。
Do bị mù, anh ấy chỉ có thể nhờ vào chó dẫn đường để đi lại.
公司依靠先进的技术占领了市场。
Công ty dựa vào kỹ thuật tiên tiến để chiếm lĩnh thị trường.
2
Danh từ
Nghĩa:chỗ dựa, nơi nương tựa.
Ví dụ (8)
你是我们全家的依靠。
Con là chỗ dựa của cả nhà ta.
失去了父母,这孩子便无依无靠了。
Mất đi cha mẹ, đứa trẻ này trở nên không nơi nương tựa.
在异乡,朋友就是最大的依靠。
Ở nơi đất khách, bạn bè chính là chỗ dựa lớn nhất.
随着年龄增长,老人越来越需要精神上的依靠。
Tuổi càng cao, người già càng cần có chỗ dựa về mặt tinh thần.
这笔存款是她晚年生活的依靠。
Khoản tiền tiết kiệm này là chỗ dựa cho cuộc sống tuổi già của bà ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây