学生
Phân tích từ 学生
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:học sinh, sinh viên, người đi học.
Ví dụ (8)
我是北京大学的学生。
Tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
这里的学生都很努力。
Học sinh ở đây đều rất nỗ lực.
老师和学生的关系很好。
Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh rất tốt.
这就是那个新来的留学生。
Đây chính là lưu học sinh mới đến đó.
凭学生证可以买半价票。
Dựa vào thẻ học sinh/sinh viên có thể mua vé nửa giá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây