Hán Việt:HỌC SINH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺍Hai tay nắm bắt • chữ 学+冖Mịch • chữ 学+子Tử • chữ 学+生Sinh • chữ 生
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

学生
học sinh, sinh viên, người đi học.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:học sinh, sinh viên, người đi học.
ENTiếng Anh:Student, pupil.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我是北京大学的学生。
Tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
I am a student at Peking University.
#2
这里的学生都很努力。
Học sinh ở đây đều rất nỗ lực.
The students here are all very hardworking.
#3
老师和学生的关系很好。
Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh rất tốt.
The relationship between teachers and students is very good.
#4
这就是那个新来的留学生。
Đây chính là lưu học sinh mới đến đó.
This is the new international student who just arrived.
#5
凭学生证可以买半价票。
Dựa vào thẻ học sinh, sinh viên có thể mua vé nửa giá.
You can buy a half-price ticket with a student ID.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


