学生
xuésheng
học sinh, sinh viên, người đi học.
Hán việt: học sanh
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học sinh, sinh viên, người đi học.
Ví dụ (8)
shìběi jīngxuédexué sheng
Tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
zhèdexué shengdōuhěn
Học sinh ở đây đều rất nỗ lực.
lǎo shīxué shengdeguān hěnhǎo
Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh rất tốt.
zhèjiùshìgexīnláideliú xuéshēng
Đây chính là lưu học sinh mới đến đó.
píngxué shengzhèng mǎibànjiàpiào
Dựa vào thẻ học sinh/sinh viên có thể mua vé nửa giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây