Chi tiết từ vựng

学生 【學生】【xuéshēng】

heart
(Phân tích từ 学生)
Nghĩa từ: Học sinh, sinh viên
Hán việt: học sanh
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuéshēng
学生
Female student.
Học sinh nữ.
shì
xuéshēng
学生
I am a student.
Tôi là sinh viên.
shì
xuéshēng
学生
I am a student.
Tôi là sinh viên.
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
duōshǎo
多少
xuéshēng
学生
How many students are in this school?
Trường này có bao nhiêu học sinh?
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
yǒu
wǔbǎimíng
五百名
xuéshēng
学生
Our school has five hundred students.
Trường chúng tôi có năm trăm học sinh.
xiàozhǎng
校长
hěn
guānxīn
关心
xuéshēng
学生
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
zhège
这个
liúxuéshēng
学生
láizì
来自
yuènán
越南
This international student is from Vietnam.
Du học sinh học này đến từ Việt Nam.
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
hěnduō
很多
liúxuéshēng
学生
This school has many international students.
Trường này có nhiều du học sinh.
liúxuéshēng
学生
zài
zhèlǐ
这里
xuéxí
学习
zhōngwén
中文
The international student studies Chinese here.
Du học sinh học tiếng Trung ở đây.
shì
xuéshēng
学生
She is also a student.
Cô ấy cũng là sinh viên.
tāmen
他们
dōu
shì
xuéshēng
学生
They are all students.
Họ đều là học sinh.
shì
yīmíng
一名
xuéshēng
学生
He is a student.
Anh ta là một học sinh.
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
hěnduō
很多
xuéshēng
学生
This school has many students.
Ngôi trường này có rất nhiều học sinh.
shì
dàxué
大学
de
xuéshēng
学生
She is a university student.
Cô ấy là sinh viên đại học.
wǒmen
我们
bānyǒu
班有
sìshígè
四十个
xuéshēng
学生
Our class has forty students.
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.
quánbān
全班
de
xuéshēng
学生
dōu
lái
le
了。
The entire class of students has arrived.
Toàn bộ học sinh trong lớp đều đã đến.
zuì
duǎn
de
xuéshēng
学生
He is the shortest in the class.
Anh ấy thấp nhất trong lớp.
zhège
这个
jiàoshì
教室
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
wǔshígè
五十个
xuéshēng
学生
This classroom can accommodate fifty students.
Phòng học này có thể chứa được 50 học sinh.
xuéshēng
学生
men
zài
cāochǎngshàng
操场上
wán
玩。
The students are playing on the playground.
Học sinh đang chơi trên sân trường.
tāmen
他们
dōu
shì
xuéshēng
学生
They are all students.
Họ đều là học sinh.
shì
wǔniánjí
五年级
de
xuéshēng
学生
He is a fifth-grade student.
Cậu bé ấy là học sinh lớp 5.
lǎoshī
老师
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
zài
lǐtáng
礼堂
jíhé
集合。
The teacher asked the students to assemble in the auditorium.
Giáo viên yêu cầu học sinh tập hợp ở hội trường.
hěnduō
很多
xuéshēng
学生
dōu
xǐhuān
喜欢
shǔjià
暑假。
Many students like the summer vacation.
Rất nhiều học sinh thích kỳ nghỉ hè.
shì
wǒmen
我们
bān
zuìgāo
最高
de
xuéshēng
学生
He is the tallest student in our class.
Anh ấy là học sinh cao nhất lớp chúng tôi.
xǔduō
许多
xuéshēng
学生
dōu
pànwàng
盼望
xiàtiān
夏天
de
dàolái
到来。
Many students look forward to the arrival of summer.
Nhiều học sinh đều mong chờ mùa hè đến.
lǎoshī
老师
xǐhuān
喜欢
xuéshēng
学生
chídào
迟到。
Teachers do not like students being late.
Thầy cô không thích học sinh đến muộn.
zhège
这个
yántǎohuì
研讨会
duì
xuéshēng
学生
miǎnfèi
免费。
The seminar is free for students.
Hội thảo này miễn phí cho sinh viên.
dàyuē
大约
80
80
%
%
de
xuéshēng
学生
tōngguò
通过
le
kǎoshì
考试。
About 80% of the students passed the exam.
Khoảng 80% học sinh đã vượt qua kỳ thi.
hěnduō
很多
xuéshēng
学生
zài
shǔjià
暑假
dǎgōng
打工。
Many students work part-time during the summer holidays.
Nhiều sinh viên làm việc bán thời gian trong kỳ nghỉ hè.
shǔjià
暑假
qījiān
期间,
xuéshēng
学生
men
tōngcháng
通常
huì
lǚxíng
旅行。
During the summer vacation, students usually go traveling.
Trong khoảng thời gian nghỉ hè, học sinh thường đi du lịch.
Bình luận