Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
xuésheng
HSK 1
học sinh, sinh viên, người đi học.
Hán Việt:HỌC SINH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺍Hai tay nắm bắt • chữ 学+冖Mịch • chữ 学+子Tử • chữ 学+生Sinh • chữ 生

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

学生
xuésheng
học sinh, sinh viên
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịchmì
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinhshēng
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Bộ Sinh
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "学生" (xuésheng) mang nghĩa "học sinh, sinh viên", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:học sinh, sinh viên, người đi học.
ENTiếng Anh:Student, pupil.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是běijīngdàxué北京大学de的xuésheng学生。
Tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
I am a student at Peking University.
#2
zhèlǐ这里de的xuésheng学生dōu都hěn很nǔlì努力。
Học sinh ở đây đều rất nỗ lực.
The students here are all very hardworking.
#3
lǎoshī老师hé和xuésheng学生de的guānxi关系hěn很hǎo好。
Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh rất tốt.
The relationship between teachers and students is very good.
#4
zhè这jiù就shì是nà那gè个xīn新lái来de的liúxuéshēng留学生。
Đây chính là lưu học sinh mới đến đó.
This is the new international student who just arrived.
#5
píng凭xuéshēngzhèng学生证kěyǐ可以mǎi买bànjiàpiào半价票。
Dựa vào thẻ học sinh, sinh viên có thể mua vé nửa giá.
You can buy a half-price ticket with a student ID.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây