Liên hệ
学生
xuésheng
học sinh, sinh viên, người đi học.
Hán việt: học sanh
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:học sinh, sinh viên, người đi học.
Ví dụ (8)
shìběi jīngxuédexuésheng
Tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
zhèdexué sheng学生dōuhěnnǔlì
Học sinh ở đây đều rất nỗ lực.
lǎo shīxué sheng学生deguān hěnhǎo
Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh rất tốt.
zhèjiùshìgexīnláideliú xuéshēng
Đây chính là lưu học sinh mới đến đó.
píngxué sheng学生zhèng mǎibànjiàpiào
Dựa vào thẻ học sinh/sinh viên có thể mua vé nửa giá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI