zhōng
kết thúc, chấm dứt
Hán việt: chung
フフ一ノフ丶丶丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi tơ () đến mùa đông () là hết, kết thúc .

Thành phần cấu tạo

zhōng
kết thúc, chấm dứt
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:kết thúc, chấm dứt
Ví dụ (5)
shuāngfāngjuédìngzhōngzhǐhétong
Hai bên quyết định chấm dứt hợp đồng.
zhōngyúwánchéngliǎorènwu
Anh ấy cuối cùng cũng đã hoàn thành nhiệm vụ.
wǒmenzuìzhōngyíngdéliǎobǐsài
Chúng tôi cuối cùng đã giành chiến thắng trong trận đấu.
dìyīgèchōngguòliǎozhōngdiǎn
Anh ấy là người đầu tiên vượt qua vạch đích.
dàoliǎoniánzhōnggōngsīhuìfājiǎngjīn
Đến dịp cuối năm, công ty sẽ phát tiền thưởng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI