终于
zhōngyú
cuối cùng, rốt cuộc (biểu thị kết quả đạt được sau một quá trình chờ đợi hoặc nỗ lực lâu dài).
Hán việt: chung hu
HSK 3
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cuối cùng, rốt cuộc (biểu thị kết quả đạt được sau một quá trình chờ đợi hoặc nỗ lực lâu dài).
Ví dụ (10)
kǎo shìzhōng jié shùle
Kỳ thi cuối cùng cũng kết thúc rồi.
děngleliǎnggexiǎo shízhōng tíngle
Đợi suốt hai tiếng đồng hồ, mưa cuối cùng cũng tạnh.
jīng guòduōshī bàizhōng chéng gōngle
Trải qua nhiều lần thất bại, anh ấy cuối cùng đã thành công.
chūntiānzhōng láile
Mùa xuân rốt cuộc cũng đến rồi.
zhōng míng bailede si
Tôi cuối cùng cũng hiểu được ý của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây