陆
フ丨一一丨フ丨
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 陸 rất phức tạp, giản thể 陆 giữ ý vùng đồi (阝) đất cao, đất liền 陆.
Thành phần cấu tạo
陆
Đất liền, lục địa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Đất liền, lục địa
Ví dụ (5)
企鹅在陆地上走得很慢。
Chim cánh cụt đi rất chậm trên đất liền.
亚洲是世界上最大的大陆。
Châu Á là lục địa lớn nhất trên thế giới.
台风预计将于明晚登陆。
Bão dự kiến sẽ đổ bộ vào đất liền vào tối mai.
这个国家是一个内陆国,没有海岸线。
Quốc gia này là một quốc gia nội lục (nằm sâu trong đất liền), không có bờ biển.
他曾经在陆军服役五年。
Anh ấy từng phục vụ trong lục quân 5 năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây