陆
フ丨一一丨フ丨
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 陸 rất phức tạp, giản thể 陆 giữ ý vùng đồi (阝) đất cao, đất liền 陆.
Thành phần cấu tạo
陆
đất liền, lục địa; số sáu viết hoa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'lù')
Nghĩa:đất liền, lục địa; đường bộ.
Ví dụ (5)
企鹅在陆地上走得很慢。
Chim cánh cụt đi rất chậm trên đất liền.
亚洲是世界上最大的大陆。
Châu Á là lục địa lớn nhất trên thế giới.
台风预计将于明晚登陆。
Bão dự kiến sẽ đổ bộ vào đất liền vào tối mai.
这个国家是一个内陆国,没有海岸线。
Quốc gia này là một quốc gia nội lục (nằm sâu trong đất liền), không có bờ biển.
他曾经在陆军服役五年。
Anh ấy từng phục vụ trong lục quân 5 năm.
2
số từ (đọc 'liù')
Nghĩa:số sáu viết hoa trong chứng từ.
Ví dụ (3)
发票上写着陆元。
Trên hóa đơn viết sáu đồng bằng chữ viết hoa.
合同金额是人民币陆佰元。
Số tiền hợp đồng là sáu trăm nhân dân tệ viết hoa.
银行单据里常用“陆”表示六。
Trong chứng từ ngân hàng thường dùng “陆” để biểu thị số sáu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây