zhēng
1
Hán việt: chinh
ノノ丨一丨一丨一
8
HSK1

Gợi nhớ

Bước chân () đi thẳng () ra chiến trường, xuất quân đánh trận, chinh phạt .

Thành phần cấu tạo

zhēng
1
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:1
Ví dụ (5)
xiǎngyàozhēngfúzhèzuògāoshān
Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao này.
wǒmenxūyàozhēngqiúdàjiādeyìjiàn
Chúng tôi cần trưng cầu ý kiến của mọi người.
zhèzhǒngzhíwùyǒushénmetèzhēng
Loại thực vật này có đặc trưng gì?
zhèngfǔjuédìngjiàngdīgèrénsuǒdéshuìdezhēngshōubiāozhǔn
Chính phủ quyết định hạ tiêu chuẩn thu thuế thu nhập cá nhân.
zhèshìyícìmànchángdezhēngtú
Đây là một cuộc hành trình dài đằng đẵng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI