Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhēng
HSK 3
chinh phạt; thu thuế; trưng cầu
Hán Việt:CHINH••Loại từ:động từ / danh từ
8 nét
ノノ丨一丨一丨一
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+正Chính

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

征
zhēng
chinh phạt; thu thuế; trưng cầu
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân (bên trái)
Bộ Xích
正
Chínhzhèng
Chính / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:chinh phạt; thu thuế; trưng cầu
ENTiếng Anh:To campaign / To levy / To solicit; sign.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他xiǎngyào想要zhēngfú征服zhè这zuò座gāoshān高山。
Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao này.
He wants to conquer this mountain.
#2
wǒmen我们xūyào需要zhēngqiú征求dàjiā大家de的yìjiàn意见。
Chúng tôi cần trưng cầu ý kiến của mọi người.
We need to seek everyone's opinions.
#3
zhè这zhǒng种zhíwù植物yǒu有shénme什么tèzhēng特征?
Loại thực vật này có đặc trưng gì?
What characteristics does this plant have?
#4
zhèngfǔ政府juédìng决定jiàngdī降低gèrénsuǒdéshuì个人所得税de的zhēngshōu征收biāozhǔn标准。
Chính phủ quyết định hạ tiêu chuẩn thu thuế thu nhập cá nhân.
The government has decided to lower the threshold for collecting personal income tax.
#5
zhè这shì是yí一cì次màncháng漫长de的zhēngtú征途。
Đây là một cuộc hành trình dài đằng đẵng.
This is a long journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây