象征
xiàngzhēng
Tượng trưng, đại diện
Hán việt: tương chinh
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:biểu tượng, vật tượng trưng.
Ví dụ (8)
gēzishìhépíngdexiàngzhēng
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
zhèméijièzhǐshìwǒmenàiqíngdexiàngzhēng
Chiếc nhẫn này là vật tượng trưng (tín vật) cho tình yêu của chúng tôi.
lóngshìzhōnghuámínzúdexiàngzhēng
Rồng là biểu tượng của dân tộc Trung Hoa.
zhèshìyìzhǒngshēnfèndìwèidexiàngzhēng
Đây cũng là một biểu tượng của thân phận và địa vị.
méiguīhuābèishìwèiàiqíngdexiàngzhēng
Hoa hồng được xem là biểu tượng của tình yêu.
2
Động từ
Nghĩa:tượng trưng, biểu thị, đại diện cho.
Ví dụ (8)
hóngsèzàizhōngguóxiàngzhēng象征zhejíxiángxǐqìng
Màu đỏ ở Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường và vui vẻ.
zhèwòshǒuxiàngzhēng象征zheliǎngguóguānxìdegǎishàn
Cái bắt tay lần này tượng trưng cho sự cải thiện trong quan hệ hai nước.
lǜdēng绿xiàngzhēng象征zheyǔnxǔtōngxíng
Đèn xanh biểu thị (tượng trưng) cho việc được phép đi qua.
zhèshǒuxiàngzhēng象征liǎoyídàiréndeqīngchūn
Bài hát này tượng trưng cho thanh xuân của thế hệ đó.
zàixīfāng西wénhuàzhōnghēisèwǎngwǎngxiàngzhēng象征sǐwánghuòāidào
Trong văn hóa phương Tây, màu đen thường tượng trưng cho cái chết hoặc sự tang tóc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI