Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
yǔyán
HSK 1/2
ngôn ngữ, tiếng nói.
Hán Việt:NGỮ NGÔN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn • chữ 语+吾Ngô • chữ 语+言Ngôn • chữ 言

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

语言
yǔyán
ngôn ngữ, tiếng nói
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
吾
Ngôwú
Ta / âm đọc (bên phải)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngônyán
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
Bộ Ngôn
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "语言" (yǔyán) mang nghĩa "ngôn ngữ, tiếng nói", kết hợp bởi 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 言 (yán - ngôn): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ngôn ngữ, tiếng nói.
ENTiếng Anh:Language.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你huì会shuō说nǎ哪zhǒng种yǔyán语言?
Bạn biết nói loại ngôn ngữ nào?
What language can you speak?
#2
yǔyán语言shì是gōutōng沟通de的qiáoliáng桥梁。
Ngôn ngữ là cầu nối của sự giao tiếp.
Language is a bridge for communication.
#3
zhè这shì是wǒ我de的dì'èr第二yǔyán语言。
Đây là ngôn ngữ thứ hai của tôi.
This is my second language.
#4
wǒmen我们yào要bǎohù保护shǎoshùmínzú少数民族yǔyán语言。
Chúng ta cần bảo vệ ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số.
We must protect minority languages.
#5
yīnwèi因为yǔyán语言bù不tōng通,wǒ我nào闹le了hěn很duō多xiàohua笑话。
Vì bất đồng ngôn ngữ (ngôn ngữ không thông), tôi đã gây ra nhiều chuyện nực cười.
Because of the language barrier, I made a lot of embarrassing mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây