Chi tiết từ vựng
卷 【juǎn】


Nghĩa từ: Cuộn
Hán việt: quyến
Lượng từ:
打
Nét bút: 丶ノ一一ノ丶フフ
Tổng số nét: 8
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
卷子
我
已经
完成
了。
I have finished this volume.
Tôi đã hoàn thành cuốn sách này.
请
在
卷纸
上
写下
你
的
名字。
Please write your name on the roll of paper.
Hãy viết tên bạn lên tờ giấy cuộn.
他
拿
起
一卷
绳子。
He picked up a coil of rope.
Anh ta nhấc lên một cuộn dây thừng.
Bình luận