卷
丶ノ一一ノ丶フフ
8
打
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình tay cuộn tròn vật lại, quấn thành ống tròn, cuộn 卷.
Thành phần cấu tạo
卷
Cuộn
龹
Quyển (biến thể)
Phía trên
㔾
Tiết (biến thể)
Quỳ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Cuộn
Ví dụ (5)
把这张纸卷起来。
Hãy cuộn tờ giấy này lại.
我买了一卷卫生纸。
Tôi đã mua một cuộn giấy vệ sinh.
大风卷起了地上的落叶。
Gió lớn đã cuốn (cuộn) tung những chiếc lá rụng trên mặt đất.
他卷起袖子开始干活。
Anh ấy cuộn (xắn) tay áo lên và bắt đầu làm việc.
请给我一卷胶带。
Vui lòng cho tôi một cuộn băng dính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây