Liên hệ
juǎn / juàn
cuộn; quyển, tập
Hán việt: quyến
丶ノ一一ノ丶フフ
8
HSK1

Gợi nhớ

Hình tay cuộn tròn vật lại, quấn thành ống tròn, cuộn .

Thành phần cấu tạo

juǎn / juàn
cuộn; quyển, tập
Quyển (biến thể)
Phía trên
Tiết (biến thể)
Quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ (đọc 'juǎn')
Nghĩa:cuộn; quyển, tập
Ví dụ (5)
zhèzhāngzhǐjuǎnqǐlái
Hãy cuộn tờ giấy này lại.
mǎilejuǎnwèishēngzhǐ
Tôi đã mua một cuộn giấy vệ sinh.
fēngjuǎnleshangdeluò
Gió lớn đã cuốn (cuộn) tung những chiếc lá rụng trên mặt đất.
juǎnxiùzikāi shǐgànhuó
Anh ấy cuộn (xắn) tay áo lên và bắt đầu làm việc.
qǐnggěijuǎnjiāodài
Vui lòng cho tôi một cuộn băng dính.
2
danh từ / lượng từ (đọc 'juàn')
Nghĩa:quyển, tập, bài thi, hồ sơ.
Ví dụ (3)
wánle juàn
Tôi đã đọc xong quyển thứ nhất.
lǎo shīzàigǎishìjuàn
Thầy/cô đang chấm bài thi.
zhèfènwén jiànjuànzōnghěnhòu
Tập hồ sơ tài liệu này rất dày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI