Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 春卷
HSK1
春卷
chūnjuǎn
Nem rán
Hán việt:
xuân quyến
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 春卷
卷
【juǎn / juàn】
cuộn; quyển, tập
春
【chūn】
mùa xuân
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 春卷
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Nem rán
Ví dụ (3)
zhè
这
jiā
家
fàn
diàn
饭
店
de
的
chūn
春
juǎn
卷
hěn
很
cuì
脆
。
Nem rán
của nhà hàng này rất giòn.
mā
ma
妈
妈
zhèng
zài
正
在
zhá
炸
chūn
春
juǎn
卷
。
Mẹ đang rán nem.
chūn
春
juǎn
卷
yào
要
chèn
趁
rè
热
chī
吃
。
Nem rán
nên ăn khi còn nóng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây