bài
Đánh bại/thua trận
Hán việt: bại
丨フノ丶ノ一ノ丶
8
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý đánh () mất tiền (), thất bại thua trận, thua .

Thành phần cấu tạo

bài
Đánh bại/thua trận
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh bại/thua trận
Ví dụ (5)
mendeqiúduìzàijué sàizhōngbàigěileduì shǒu
Đội bóng của chúng tôi đã thua đối thủ trong trận chung kết.
zhōng bàilegeqiángdedír én
Anh ấy cuối cùng đã đánh bại được kẻ thù hùng mạnh đó.
jiāng jūnchéng gōngdebàilejūn
Vị tướng đã đánh bại quân địch một cách thành công.
shèngbàinǎibīngjiā chángshì
Thắng bại là chuyện thường tình của nhà binh.
menjué duìnéngzhànérbài
Chúng ta tuyệt đối không thể chưa đánh đã thua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây