大学
dàxué
trường đại học.
Hán việt: thái học
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường đại học.
Ví dụ (8)
kǎoshànglexué
Tôi đã thi đỗ đại học.
zàiběi jīngxuéshū
Anh ấy đang học ở Đại học Bắc Kinh.
zhèsuǒxuéfēi chángyǒu míng
Ngôi trường đại học này rất nổi tiếng.
demèng xiǎngshìshàngxué
Ước mơ của tôi là được vào (học) đại học.
xué hòuxiǎngzuòshén me
Sau khi tốt nghiệp đại học bạn muốn làm gì?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây