Chi tiết từ vựng
大学 【大學】【dàxué】


(Phân tích từ 大学)
Nghĩa từ: Đại học
Hán việt: thái học
Lượng từ:
所
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
在
大学
学
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
我
在
大学
学
的
是
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
我
的
朋友
在
大学
学习
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
英国
有
很多
著名
的
大学。
The UK has many renowned universities.
Anh có rất nhiều trường đại học nổi tiếng.
他
在
大学
学习
韩文。
He studies Korean in university.
Anh ấy học tiếng Hàn ở đại học.
我
在
大学
学
的
是
日文。
I studied Japanese in college.
Tôi học tiếng Nhật ở đại học.
他
是
哈佛大学
的
教授
D
ị
ch
ti
ế
ng
Vi
ệ
t
:
Ô
ng
ấ
y
l
à
gi
á
o
s
ư
c
ủ
a
Đ
ạ
i
h
ọ
c
Harvard
.
D
ị
ch
ti
ế
ng
Anh
:
He
is
a
professor
at
Harvard
University
.
V
í
d
ụ
2
:
我
的
梦想
是
成为
一个
教授
:
My dream is to become a professor.
Ước mơ của tôi là trở thành một giáo sư.
她
是
大学
的
学生
She is a university student.
Cô ấy là sinh viên đại học.
我
在
大学
学习。
I study at the university.
Tôi đang học đại học.
他
去
了
北京大学。
He went to Peking University.
Anh ấy đã đi học tại Đại học Bắc Kinh.
阿姨
的
孩子
都
上
大学
了。
Aunty's children are all in college.
Con của dì đều đã lên đại học.
他
的
未婚妻
是
他
的
大学
同学。
His fiancée is his university classmate.
Vợ chưa cưới của anh ấy là bạn cùng lớp đại học của anh ấy.
我们
在
大学
里
认识
的。
We got acquainted in college.
Chúng tôi quen nhau ở đại học.
他
在
北京大学
学习,
梦想
成为
一个
中国通。
He studies at Peking University
Anh ấy học tại Đại học Bắc Kinh, mơ ước trở thành một chuyên gia Trung Quốc.
你
已经
申请
了
大学
吗?
Have you applied to the university yet?
Bạn đã nộp đơn xin vào đại học chưa?
大学
的
函授
课程
让
我
可以
灵活
安排
学习
时间。
The university's correspondence courses allow me to flexibly schedule my study time.
Khóa học từ xa của trường đại học cho phép tôi sắp xếp thời gian học một cách linh hoạt.
他
刻苦
学习,
最终
考上
了
理想
的
大学。
He studied hard and finally got into his dream university.
Anh ấy học hành cật lực, cuối cùng đã đậu vào trường đại học mơ ước.
这所
大学
每年
招生
1000
名
学生。
This university enrolls 1000 students every year.
Trường đại học này mỗi năm tuyển sinh 1000 sinh viên.
她
拼命
学习,
因为
想
考进
一个
好
大学。
She studies hard because she wants to get into a good university.
Cô ấy học hành cật lực, bởi vì muốn thi đậu vào một trường đại học tốt.
许多
大学生
都
在
积极
地
求职。
Many university students are actively looking for jobs.
Nhiều sinh viên đại học đang tích cực tìm kiếm việc làm.
我们
家
的
独生女
今年
上
大学
了。
The only daughter in our family starts college this year.
Con gái duy nhất trong nhà chúng tôi bắt đầu vào đại học năm nay.
Bình luận