kěn
Đồng ý, sẵn lòng
Hán việt: khải
丨一丨一丨フ一一
8
HSK 4

Gợi nhớ

Dừng () lại trong lòng (⺼) chấp thuận, sẵn sàng đồng ý, đồng ý .

Thành phần cấu tạo

kěn
Đồng ý, sẵn lòng
Bộ Chỉ
Dừng (phía trên)
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
auxiliary verb
Nghĩa:chịu, bằng lòng, đồng ý, khứng (thể hiện sự tự nguyện).
Ví dụ (8)
zhǐyàokěnnǔlìyídìngnéngchénggōng
Chỉ cần bạn chịu nỗ lực, nhất định có thể thành công.
kěngàosùshíqíng
Anh ấy không chịu nói cho tôi biết sự thật.
zhèkànyóuyúlǎobǎnkěnkěn
Cái này cũng phải xem ông chủ có chịu (đồng ý) hay không đã.
wèileháizishénmedōukěnchī
Vì con cái, khổ cực gì anh ấy cũng chịu đựng được (chịu ăn khổ).
kànzhèshìméirénkěngān
Tôi thấy việc này chẳng ai chịu làm đâu.
2
Động từ
Nghĩa:gặm (xương), gặm nhấm (nghĩa gốc, ít dùng hơn nghĩa 'chịu').
Ví dụ (2)
xiǎogǒuzàikěngǔtou
Con chó nhỏ đang gặm xương.
xiànzàideniánqīngrényǒuxiēshìkěnlǎo ((tōngkěn))
Giới trẻ hiện nay có một số là nhóm 'ăn bám bố mẹ' (Kěn ở đây thông với từ Kěn - Gặm/Cắn, nghĩa là gặm nhấm tài sản bố mẹ).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI