Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 肯德基
HSK1
肯德基
kěndéjī
KFC
Hán việt:
khải đức cơ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 肯德基
基
【jī】
Cơ bản, nền tảng
德
【dé】
Đức hạnh, đạo đức
肯
【kěn】
Đồng ý, sẵn lòng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 肯德基
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
KFC
Ví dụ (3)
hái
zi
孩
子
xiǎng
想
chī
吃
kěn
肯
dé
德
jī
基
。
Đứa trẻ muốn ăn
KFC
.
fù
jìn
附
近
yǒu
有
yì
一
jiā
家
kěn
肯
dé
德
jī
基
。
Gần đây có một cửa hàng
KFC
.
tā
他
men
们
zài
在
kěn
肯
dé
德
jī
基
jiàn
miàn
见
面
。
Họ gặp nhau ở
KFC
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây