肯德基
kěndéjī
KFC
Hán việt: khải đức cơ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:KFC
Ví dụ (3)
hái zixiǎngchīkěn
Đứa trẻ muốn ăn KFC.
jìnyǒujiākěn
Gần đây có một cửa hàng KFC.
menzàikěnjiàn miàn
Họ gặp nhau ở KFC.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây