Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
fùjìn
HSK 2
gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
Hán Việt:PHỤ CẬN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ • chữ 附+付Phó • chữ 附+辶Sước • chữ 近+斤Cân • chữ 近

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

附近
fùjìn
gần đây, vùng lân cận, quanh đây
附
fù • phụ
gắn kết
阝
Bộ Phụfù
Đồi (bên trái)
Bộ Phụ
付
Phófù
Trả / âm đọc (bên phải)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
斤
Bộ Cânjīn
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "附近" (fùjìn) mang nghĩa "gần đây, vùng lân cận, quanh đây", kết hợp bởi 附 (fù - phụ): "gắn kết" + 近 (jìn - cận): "gần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 附: Bên cạnh gò đất lớn (阝), người ta trao gửi thêm phần đất nhỏ đi kèm (付) để bám sát, đính kèm và gắn kết vào nhau (附). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
ENTiếng Anh:Nearby / Vicinity / Neighborhood.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèr这儿fùjìn附近yǒu有chāoshì超市ma吗?
Ở gần đây (khu vực này) có siêu thị không?
Is there a supermarket nearby?
#2
wǒ我jiù就zhù住zài在fùjìn附近。
Tôi sống ngay gần đây thôi.
I live nearby.
#3
xuéxiào学校jiù就zài在fùjìn附近,zǒulù走路jǐ几fēnzhōng分钟jiù就dào到。
Trường học ở ngay gần đây, đi bộ mấy phút là tới.
The school is nearby; it's only a few minutes' walk.
#4
fùjìn附近de的fēngjǐng风景hěn很měi美。
Phong cảnh vùng lân cận rất đẹp.
The scenery nearby is beautiful.
#5
wǒmen我们zài在fùjìn附近zǒuzǒu走走ba吧。
Chúng ta đi dạo quanh đây nhé.
Let's take a walk nearby.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây