附近
fùjìn
gần đây, vùng lân cận, quanh đây
Hán việt: phụ cấn
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (location)
Nghĩa:gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
Ví dụ (9)
zhèérfùjìn附近yǒuchāoshìma
Ở gần đây (khu vực này) có siêu thị không?
jiùzhùzàifùjìn
Tôi sống ngay gần đây thôi.
xuéxiàojiùzàifùjìnzǒulùfēnzhōngjiùdào
Trường học ở ngay gần đây, đi bộ mấy phút là tới.
fùjìn附近defēngjǐnghěnměi
Phong cảnh vùng lân cận rất đẹp.
wǒmenzàifùjìn附近zǒuzǒuba
Chúng ta đi dạo quanh đây nhé.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI