Hán Việt:PHỤ CẬN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ • chữ 附+付Phó • chữ 附+辶Sước • chữ 近+斤Cân • chữ 近
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

附近
gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:gần đây, lân cận, vùng quanh đây (danh từ chỉ phương vị/địa điểm).
ENTiếng Anh:Nearby / Vicinity / Neighborhood.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这儿附近有超市吗?
Ở gần đây (khu vực này) có siêu thị không?
Is there a supermarket nearby?
#2
我就住在附近。
Tôi sống ngay gần đây thôi.
I live nearby.
#3
学校就在附近,走路几分钟就到。
Trường học ở ngay gần đây, đi bộ mấy phút là tới.
The school is nearby; it's only a few minutes' walk.
#4
附近的风景很美。
Phong cảnh vùng lân cận rất đẹp.
The scenery nearby is beautiful.
#5
我们在附近走走吧。
Chúng ta đi dạo quanh đây nhé.
Let's take a walk nearby.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


