妻子
qīzi
vợ, bà xã (danh từ chỉ quan hệ hôn nhân, trang trọng hơn 'Lǎopo').
Hán việt: thê tí
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ, bà xã (danh từ chỉ quan hệ hôn nhân, trang trọng hơn 'Lǎopo').
Ví dụ (8)
fēi chángàide zi
Anh ấy vô cùng yêu vợ của mình.
de zishìmínglǎo shī
Vợ tôi là một giáo viên.
qǐngyǔn jiè shào xiàde zi
Cho phép tôi giới thiệu vợ tôi một chút.
zihái zidōuzàijiāděng
Vợ và con đều đang ở nhà đợi anh ấy.
menshìduìēnàide
Họ là một cặp vợ chồng ân ái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây