Hán Việt:THÊ TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
十Thập+彐Kệ+女Nữ+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

妻子
vợ, bà xã (danh từ chỉ quan hệ hôn nhân, trang trọng hơn 'Lǎopo').
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vợ, bà xã (danh từ chỉ quan hệ hôn nhân, trang trọng hơn 'Lǎopo').
ENTiếng Anh:Wife.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他非常爱他的妻子。
Anh ấy vô cùng yêu vợ của mình.
He loves his wife very much.
#2
我的妻子是一名老师。
Vợ tôi là một giáo viên.
My wife is a teacher.
#3
请允许我介绍一下我的妻子。
Cho phép tôi giới thiệu vợ tôi một chút.
Please allow me to introduce my wife.
#4
妻子和孩子都在家等他。
Vợ và con đều đang ở nhà đợi anh ấy.
His wife and children are waiting for him at home.
#5
他们是一对恩爱的夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng ân ái.
They are a loving couple.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


