Cô, dì
Hán việt:
フノ一一丨丨フ一
8
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () lớn tuổi (), chị em gái của cha, cô .

Thành phần cấu tạo

Cô, dì
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cô, dì
Ví dụ (5)
de guzhùzàiběi jīng
của tôi sống ở Bắc Kinh.
gěimǎilejiànxīn fu
mua cho tôi một bộ quần áo mới.
shìdexiǎo
ấy là út của tôi.
míng tiānfu guhuìláikàn men
Ngày mai dượng và sẽ đến thăm chúng tôi.
guòniándeshí houhuílǎojiāle
Lúc đón Tết, cả đã về quê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây