Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gū
HSK 3
Cô, dì
Hán Việt:CÔ••Loại từ:Danh từ
8 nét
フノ一一丨丨フ一
女Nữ+古Cổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

姑
gū
Cô, dì
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
古
Cổgǔ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Cô, dì
ENTiếng Anh:paternal aunt, father's sister
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的gūgu姑姑zhù住zài在běijīng北京。
Cô của tôi sống ở Bắc Kinh.
My aunt lives in Beijing.
#2
gūmā姑妈gěi给wǒ我mǎi买le了yí一jiàn件xīn新yīfu衣服。
Cô mua cho tôi một bộ quần áo mới.
My maternal aunt bought me a new outfit.
#3
tā她shì是wǒ我de的xiǎo小gū姑。
Cô ấy là cô út của tôi.
She is my paternal aunt.
#4
míngtiān明天gū姑fù父hé和gūgu姑姑huì会lái来kàn看wǒmen我们。
Ngày mai dượng và cô sẽ đến thăm chúng tôi.
My uncle and aunt will come visit us tomorrow.
#5
guònián过年de的shíhou时候,dà大gū姑huí回lǎojiā老家le了。
Lúc đón Tết, cô cả đã về quê.
During the New Year, my eldest paternal aunt returned to our hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây