姑
フノ一一丨丨フ一
8
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) lớn tuổi (古), chị em gái của cha, cô 姑.
Thành phần cấu tạo
姑
Cô, dì
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Cô, dì
Ví dụ (5)
我的姑姑住在北京。
Cô của tôi sống ở Bắc Kinh.
姑妈给我买了一件新衣服。
Cô mua cho tôi một bộ quần áo mới.
她是我的小姑。
Cô ấy là cô út của tôi.
明天姑父和姑姑会来看我们。
Ngày mai dượng và cô sẽ đến thăm chúng tôi.
过年的时候,大姑回老家了。
Lúc đón Tết, cô cả đã về quê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây