Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 姑妈
HSK1
姑妈
gūmā
Cô/bác gái bên nội
Hán việt:
cô ma
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 姑妈
妈
【mā】
Mẹ
姑
【gū】
Cô, dì
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 姑妈
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cô/bác gái bên nội
Ví dụ (3)
gū
姑
mā
妈
zhōu
mò
周
末
lái
来
kàn
看
wǒ
men
我
们
。
Cô
/
bác gái bên nội
cuối tuần đến thăm chúng tôi.
wǒ
我
gěi
给
gū
姑
mā
妈
dǎ
打
le
了
diàn
电
huà
话
。
Tôi đã gọi điện cho
cô
/bác bên nội.
gū
姑
mā
妈
zuò
做
de
的
cài
菜
hěn
很
hǎo
chī
好
吃
。
Món
cô
/bác bên nội nấu rất ngon.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây