迎接
yíngjiē
nghênh đón, đón tiếp, chào đón (ra tận nơi để đón hoặc chuẩn bị tâm thế đón nhận điều gì đó).
Hán việt: nghinh tiếp
HSK 5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghênh đón, đón tiếp, chào đón (ra tận nơi để đón hoặc chuẩn bị tâm thế đón nhận điều gì đó).
Ví dụ (8)
quánxiàoshīshēngpái duìzàiménkǒuyíng jiēguìbīndedàolái
Toàn thể giáo viên và học sinh xếp hàng ở cổng để nghênh đón sự hiện diện của các vị khách quý.
chǎngyíng jiēcóngguówàihuíláide
Tôi đi ra sân bay để đón bố mẹ từ nước ngoài trở về.
menyàozuòhǎochōng fèndezhǔn bèiyíng jiēxīndetiǎo zhàn
Chúng ta phải chuẩn bị thật đầy đủ để đón nhận những thách thức mới.
xīnniánkuàidàole jiādōuzàimángzheyíng jiēchūnjié
Năm mới sắp đến rồi, mọi người đều đang bận rộn để chào đón Tết Nguyên Đán.
wēi xiàozhezǒushàngqiányíng jiēměiwèikèr en
Anh ấy mỉm cười bước lên phía trước để đón tiếp từng vị khách một.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây