迎接
yíngjiē
Chào đón, đón nhận
Hán việt: nghinh tiếp
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nghênh đón, đón tiếp, chào đón (ra tận nơi để đón hoặc chuẩn bị tâm thế đón nhận điều gì đó).
Ví dụ (8)
quánxiàoshīshēngpáiduìzàiménkǒuyíngjiē迎接guìbīndedàolái
Toàn thể giáo viên và học sinh xếp hàng ở cổng để nghênh đón sự hiện diện của các vị khách quý.
jīchǎngyíngjiē迎接cóngguówàihuíláidefùmǔ
Tôi đi ra sân bay để đón bố mẹ từ nước ngoài trở về.
wǒmenyàozuòhǎochōngfèndezhǔnbèiyíngjiē迎接xīndetiǎozhàn
Chúng ta phải chuẩn bị thật đầy đủ để đón nhận những thách thức mới.
xīnniánkuàidàoledàjiādōuzàimángzheyíngjiē迎接chūnjié
Năm mới sắp đến rồi, mọi người đều đang bận rộn để chào đón Tết Nguyên Đán.
wēixiàozhezǒushàngqiányíngjiē迎接měiyīwèikèrén
Anh ấy mỉm cười bước lên phía trước để đón tiếp từng vị khách một.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI