迎接
Phân tích từ 迎接
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nghênh đón, đón tiếp, chào đón (ra tận nơi để đón hoặc chuẩn bị tâm thế đón nhận điều gì đó).
Ví dụ (8)
全校师生排队在门口迎接贵宾的到来。
Toàn thể giáo viên và học sinh xếp hàng ở cổng để nghênh đón sự hiện diện của các vị khách quý.
我去机场迎接从国外回来的父母。
Tôi đi ra sân bay để đón bố mẹ từ nước ngoài trở về.
我们要做好充分的准备,迎接新的挑战。
Chúng ta phải chuẩn bị thật đầy đủ để đón nhận những thách thức mới.
新年快到了,大家都在忙着迎接春节。
Năm mới sắp đến rồi, mọi người đều đang bận rộn để chào đón Tết Nguyên Đán.
他微笑着走上前去迎接每一位客人。
Anh ấy mỉm cười bước lên phía trước để đón tiếp từng vị khách một.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây