Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yǔfǎ
HSK 2
ngữ pháp, văn phạm.
Hán Việt:NGỮ PHÁP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn • chữ 语+吾Ngô • chữ 语+氵Thủy • chữ 法+去Khứ • chữ 法

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

语法
yǔfǎ
ngữ pháp
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
吾
Ngôwú
Ta / âm đọc (bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
去
Khứqù
Đi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "语法" (yǔfǎ) mang nghĩa "ngữ pháp", kết hợp bởi 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ngữ pháp, văn phạm.
ENTiếng Anh:Grammar.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hànyǔ汉语yǔfǎ语法bú不tài太nán难。
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
Chinese grammar is not too difficult.
#2
zhè这shì是yí一gè个yǔfǎ语法cuòwù错误。
Đây là một lỗi ngữ pháp.
This is a grammar mistake.
#3
wǒmen我们yào要fùxí复习yǔfǎ语法。
Chúng ta phải ôn tập ngữ pháp.
We need to review grammar.
#4
lǎoshī老师zài在jiǎng讲yǔfǎ语法。
Giáo viên đang giảng ngữ pháp.
The teacher is explaining grammar.
#5
zhè这jù句jùzi句子de的yǔfǎ语法bú不duì对。
Ngữ pháp của câu này không đúng.
The grammar of this sentence is incorrect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây