Liên hệ
语法
yǔfǎ
ngữ pháp, văn phạm.
Hán việt: ngứ pháp
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ngữ pháp, văn phạm.
Ví dụ (7)
hàn  语法tàinán
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
zhèshì 语法cuòwù
Đây là một lỗi ngữ pháp.
 menyào yǔfǎ
Chúng ta phải ôn tập ngữ pháp.
lǎo shīzàijiǎngyǔfǎ
Giáo viên đang giảng ngữ pháp.
zhè zide 语法duì
Ngữ pháp của câu này không đúng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI