Hán Việt:NGỮ PHÁP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn • chữ 语+吾Ngô • chữ 语+氵Thủy • chữ 法+去Khứ • chữ 法
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

语法
ngữ pháp, văn phạm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ngữ pháp, văn phạm.
ENTiếng Anh:Grammar.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
汉语语法不太难。
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
Chinese grammar is not too difficult.
#2
这是一个语法错误。
Đây là một lỗi ngữ pháp.
This is a grammar mistake.
#3
我们要复习语法。
Chúng ta phải ôn tập ngữ pháp.
We need to review grammar.
#4
老师在讲语法。
Giáo viên đang giảng ngữ pháp.
The teacher is explaining grammar.
#5
这句句子的语法不对。
Ngữ pháp của câu này không đúng.
The grammar of this sentence is incorrect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

