Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
法
fǎ
luật, pháp luật, phương pháp
Hán Việt:PHÁP•Số nét:8 nét•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Danh từ
丶丶一一丨一フ丶
8 nét
条
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

法
fǎ
luật, pháp luật, phương pháp
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
去
Khứqù
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:luật, pháp luật, phương pháp
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们bìxū必须zūnshǒu遵守guójiā国家de的fǎlǜ法律。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật của quốc gia.
We must abide by the laws of the country.
#2
zhè这gè个fāngfǎ方法fēicháng非常yǒuxiào有效。
Phương pháp này vô cùng hiệu quả.
This method is very effective.
#3
xuéxí学习hànyǔ汉语yǔfǎ语法bìng并bù不nán难。
Học ngữ pháp tiếng Trung không hề khó.
Learning Chinese grammar is not difficult.
#4
wǒ我méiyǒu没有bié别de的bànfǎ办法le了。
Tôi không còn cách nào khác nữa.
I have no other choice.
#5
fǎyuàn法院zuìzhōng最终zuòchū作出le了gōngzhèng公正de的pànjué判决。
Tòa án cuối cùng đã đưa ra phán quyết công bằng.
The court ultimately made a fair judgment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây