luật, pháp luật, phương pháp
Hán việt: pháp
丶丶一一丨一フ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () chảy đi () theo quy luật tự nhiên, cách thức tuân theo, luật , phương pháp.

Thành phần cấu tạo

luật, pháp luật, phương pháp
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:luật, pháp luật, phương pháp
Ví dụ (5)
wǒmenbìxūzūnshǒuguójiādefǎlǜ
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật của quốc gia.
zhègefāngfǎfēichángyǒuxiào
Phương pháp này vô cùng hiệu quả.
xuéxíhànyǔyǔfǎbìngbùnán
Học ngữ pháp tiếng Trung không hề khó.
méiyǒubiédebànfǎliǎo
Tôi không còn cách nào khác nữa.
fǎyuànzuìzhōngzuòchūliǎogōngzhèngdepànjué
Tòa án cuối cùng đã đưa ra phán quyết công bằng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI