Hán Việt:CẤU••Loại từ:Động từ
8 nét
丨フノ丶ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+勾Câu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
购
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)

勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

购
Mua
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Mua
ENTiếng Anh:buy, purchase
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我周末喜欢去商场购物。
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
I like to go shopping at the mall on weekends.
#2
请在此处购买门票。
Vui lòng mua vé tại đây.
Please buy your ticket here.
#3
现在很多人习惯网购。
Hiện nay rất nhiều người quen với việc mua sắm trực tuyến.
Nowadays, many people are used to shopping online.
#4
公司需要采购一批新电脑。
Công ty cần thu mua một lô máy tính mới.
The company needs to purchase a batch of new computers.
#5
您订购的商品已经发货了。
Sản phẩm bạn đặt mua đã được giao đi rồi.
The goods you ordered have already been shipped.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây