gòu
Mua
Hán việt: cấu
丨フノ丶ノフフ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý dùng tiền () móc () lấy hàng, mua .

Thành phần cấu tạo

gòu
Mua
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua
Ví dụ (5)
zhōu huānshāngchǎnggòu
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
qǐngzàichùgòumǎiménpiào
Vui lòng mua vé tại đây.
xiàn zàihěnduōrén guànwǎnggòu
Hiện nay rất nhiều người quen với việc mua sắm trực tuyến.
gōng yàocǎi gòuxīndiàn nǎo
Công ty cần thu mua một lô máy tính mới.
níndìnggòudeshāng pǐn jīnghuòle
Sản phẩm bạn đặt mua đã được giao đi rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây