购
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 購 rất phức tạp, giản thể 购 giữ ý dùng tiền (贝) móc (勾) lấy hàng, mua 购.
Thành phần cấu tạo
购
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mua
Ví dụ (5)
我周末喜欢去商场购物。
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
请在此处购买门票。
Vui lòng mua vé tại đây.
现在很多人习惯网购。
Hiện nay rất nhiều người quen với việc mua sắm trực tuyến.
公司需要采购一批新电脑。
Công ty cần thu mua một lô máy tính mới.
您订购的商品已经发货了。
Sản phẩm bạn đặt mua đã được giao đi rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây