购物
次
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 购物
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:mua sắm, đi mua đồ.
Ví dụ (8)
周末我喜欢去商场购物。
Cuối tuần tôi thích đi trung tâm thương mại mua sắm.
现在的年轻人都喜欢网上购物。
Giới trẻ ngày nay đều thích mua sắm trực tuyến.
这家网站的购物体验很好。
Trải nghiệm mua sắm của trang web này rất tốt.
这是您的购物小票,请收好。
Đây là hóa đơn mua sắm của quý khách, vui lòng giữ kỹ.
我不喜欢购物,我觉得很累。
Tôi không thích đi mua sắm, tôi thấy rất mệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây