Hán Việt:THÀNH••Loại từ:Tính từ
8 nét
丶フ一ノフフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+成Thành
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
诚
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)

成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

诚
Chân thành
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Chân thành
ENTiếng Anh:sincere, honest, true
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是一个非常诚实的人。
Anh ấy là một người rất thành thật.
He is a very honest person.
#2
我们需要真诚的合作。
Chúng tôi cần sự hợp tác chân thành.
We need sincere cooperation.
#3
她的态度很诚恳。
Thái độ của cô ấy rất chân thành.
Her attitude is very earnest.
#4
我是诚心向你道歉的。
Tôi chân thành xin lỗi bạn.
I am sincerely apologizing to you.
#5
做生意要讲究诚信。
Làm ăn kinh doanh phải chú trọng sự chân thành và uy tín.
In business, integrity is essential.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây