诚
丶フ一ノフフノ丶
8
片
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) thành (成) thật không giả dối, tấm lòng ngay thẳng, chân thành 诚.
Thành phần cấu tạo
诚
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Chân thành
Ví dụ (5)
他是一个非常诚实的人。
Anh ấy là một người rất thành thật.
我们需要真诚的合作。
Chúng tôi cần sự hợp tác chân thành.
她的态度很诚恳。
Thái độ của cô ấy rất chân thành.
我是诚心向你道歉的。
Tôi chân thành xin lỗi bạn.
做生意要讲究诚信。
Làm ăn kinh doanh phải chú trọng sự chân thành và uy tín.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây