chéng
Chân thành
Hán việt: thành
丶フ一ノフフノ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lời nói () thành () thật không giả dối, tấm lòng ngay thẳng, chân thành .

Thành phần cấu tạo

chéng
Chân thành
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chân thành
Ví dụ (5)
shìfēi chángchéng shíderén
Anh ấy là một người rất thành thật.
men yàozhēnchéngde zuò
Chúng tôi cần sự hợp tác chân thành.
detài duhěnchéng kěn
Thái độ của cô ấy rất chân thành.
shìchéngxīnxiàngdào qiànde
Tôi chân thành xin lỗi bạn.
zuòshēng yiyàojiǎng jiuchéngxìn
Làm ăn kinh doanh phải chú trọng sự chân thành và uy tín.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây