忠诚
HSK 6
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 忠诚
Định nghĩa
1
adjective / noun
Nghĩa:trung thành, trung thủy, lòng trung thành.
Ví dụ (8)
狗是人类最忠诚的朋友。
Chó là người bạn trung thành nhất của loài người.
他对国家和人民无比忠诚。
Anh ấy vô cùng trung thành với đất nước và nhân dân.
这对夫妻彼此忠诚,相伴一生。
Đôi vợ chồng này trung thủy với nhau, bầu bạn suốt đời.
企业要想发展,必须培养员工的忠诚度。
Doanh nghiệp muốn phát triển thì bắt buộc phải bồi dưỡng lòng trung thành của nhân viên.
这是一个非常忠诚的客户群体。
Đây là một nhóm khách hàng vô cùng trung thành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây