Liên hệ
真诚
zhēnchéng
chân thành, thành khẩn, sự chân thành.
Hán việt: chân thành
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:chân thành, thành khẩn, sự chân thành.
Ví dụ (9)
 menyàozhēnchéngdàirén
Chúng ta phải đối xử chân thành với mọi người.
dedào qiànfēi chángzhēnchéng
Lời xin lỗi của anh ấy vô cùng chân thành.
nénggǎn shòudàodezhēnchéng
Tôi có thể cảm nhận được sự chân thành của anh ấy.
zhēnchéngdewēi xiàonéngdòngrénxīn
Nụ cười chân thành có thể làm lay động lòng người.
zhèshìzuìzhēnchéngdezhùfú
Đây là lời chúc phúc chân thành nhất của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI