Liên hệ
vú nuôi, người phụ nữ lớn tuổi; hình vị phiên âm
Hán việt: hối
フノ一フフ丶一丶
8
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () như mẹ () nuôi dạy trẻ, người chăm sóc em nhỏ, bảo mẫu .

Thành phần cấu tạo

vú nuôi, người phụ nữ lớn tuổi; hình vị phiên âm
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Mẫu
Mẹ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / hình vị
Nghĩa:vú nuôi, người phụ nữ lớn tuổi; hình vị phiên âm
Ví dụ (5)
qǐnglebǎo láizhào háizi
Cô ấy đã thuê một bảo mẫu để chăm sóc đứa trẻ.
tāngshìzuì hǎodepéngyǒu
Tom là người bạn tốt nhất của tôi.
ōushìdiàndedānwèi
Ohm là đơn vị của điện trở.
hái zimenfēi cháng huānwánshǐlái
Bọn trẻ rất thích chơi slime.
mǎilemíngdemáoróngwánjù
Cô ấy đã mua một con thú nhồi bông Moomin.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI